astronaut

[Mỹ]/ˈæstrənɔːt/
[Anh]/ˈæstrənɔːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phi hành gia
Word Forms
ngôi thứ ba số ítastronauts
số nhiềuastronauts

Câu ví dụ

a parachute in a backpack; an astronaut's backpack.

một chiếc dù trong ba lô; ba lô của một phi hành gia.

There're three astronauts in the spacecraft.

Có ba phi hành gia trong tàu vũ trụ.

The rocket boosts the astronaut into space.

Tên lửa đưa phi hành gia vào vũ trụ.

The astronauts work and live in the space capsule.

Các phi hành gia làm việc và sống trong khoang vũ trụ.

The astronaut was welcomed with joyous,resounding acclaim.

Phi hành gia đã được chào đón với sự hoan nghênh và tán dương nồng nhiệt.

the astronauts rode elevators to the launch pad.

Các phi hành gia đi bằng thang máy đến bệ phóng.

the exhilaration of weightlessness, to which many astronauts have testified.

Sự hưng phấn của việc thiếu trọng lực, điều mà nhiều phi hành gia đã chứng thực.

briefed the astronauts before the mission.

tóm tắt cho các phi hành gia trước nhiệm vụ.

An astronaut will attempt to leave the stationary spaceship and then return to it.

Một phi hành gia sẽ cố gắng rời khỏi tàu vũ trụ đứng yên và sau đó trở lại.

The astronauts soon got used to the condition of weightlessness.

Các phi hành gia nhanh chóng quen với tình trạng thiếu trọng lực.

The astronauts have special breathing apparatus.

Các phi hành gia có thiết bị hô hấp đặc biệt.

The astronauts piloted their craft down to the lunar surface.

Các phi hành gia điều khiển tàu của họ xuống bề mặt mặt trăng.

News of the astronauts' safe return to earth was delayed.

Tin tức về việc trở về an toàn của các phi hành gia trên Trái đất đã bị trì hoãn.

This vehicle is scheduled to softland two astronauts on the moon.

Phương tiện này dự kiến sẽ hạ cánh mềm hai phi hành gia lên mặt trăng.

an astronaut's worst nightmare is getting detached during an extra-vehicle activity.

Nỗi ác mộng tồi tệ nhất của một phi hành gia là bị tách ra trong quá trình hoạt động ngoài tàu.

Two spacewalking astronauts have been able to install a new camera in the Hubble Space Telescope.

Hai phi hành gia đi bộ ngoài không gian đã có thể lắp đặt một camera mới trên Kính viễn vọng vũ trụ Hubble.

The astronauts succeeded in returning from the moon to the earth according to the plan.

Các phi hành gia đã thành công trong việc trở về từ mặt trăng xuống Trái đất theo kế hoạch.

While one of the astronauts went round the moon in the command module, the other went down to the surface in the lunar module.

Trong khi một trong những phi hành gia đi quanh mặt trăng trong mô-đun chỉ huy, người kia đã xuống bề mặt trong mô-đun hạ cánh.

The genesis rock was collected by Apollo 15 astronauts near Hadley Rille at the border between a lowland “sea,” or mare, and the lunar highlands.

Nguồn gốc đá được các phi hành gia Apollo 15 thu thập gần Hadley Rille tại biên giới giữa một “biển” thấp, hay còn gọi là mare, và vùng cao nguyên trên mặt trăng.

Spacewalking astronauts installed an 88-million-dollar spectrograph designed to detect faint light from faraway quasar .

Các phi hành gia đi bộ ngoài không gian đã lắp đặt một quang phổ kế trị giá 88 triệu đô la được thiết kế để phát hiện ánh sáng yếu từ các quasar xa xôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay