spaciousness

[Mỹ]/'speiʃəsnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. không gian, cảm giác rộng rãi và bao la
Word Forms
số nhiềuspaciousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

great spaciousness

không gian rộng lớn

sense of spaciousness

cảm giác rộng rãi

Câu ví dụ

The spaciousness of the living room made it perfect for hosting parties.

Không gian rộng rãi của phòng khách khiến nó trở nên hoàn hảo để tổ chức các buổi tiệc.

She appreciated the spaciousness of the park for her morning walks.

Cô ấy đánh giá cao sự rộng rãi của công viên cho những buổi đi bộ buổi sáng của mình.

The spaciousness of the restaurant allowed for comfortable dining experiences.

Sự rộng rãi của nhà hàng cho phép có những trải nghiệm ăn uống thoải mái.

The spaciousness of the auditorium impressed the audience during the performance.

Sự rộng rãi của khán phòng khiến khán giả ấn tượng trong suốt buổi biểu diễn.

The spaciousness of the master bedroom provided a relaxing atmosphere.

Sự rộng rãi của phòng ngủ chính mang lại một không gian thư giãn.

The spaciousness of the car trunk made it easy to fit all the luggage.

Sự rộng rãi của khoang xe hơi khiến việc để hành lý trở nên dễ dàng.

The spaciousness of the garden allowed for various outdoor activities.

Sự rộng rãi của khu vườn cho phép có nhiều hoạt động ngoài trời.

The spaciousness of the office helped promote a productive work environment.

Sự rộng rãi của văn phòng giúp thúc đẩy một môi trường làm việc năng suất.

The spaciousness of the library made it a great place for studying and reading.

Sự rộng rãi của thư viện khiến nó trở thành một nơi tuyệt vời để học tập và đọc sách.

The spaciousness of the conference room accommodated a large number of attendees comfortably.

Sự rộng rãi của phòng hội nghị có thể chứa được một số lượng lớn người tham dự một cách thoải mái.

Ví dụ thực tế

With a population of only three-and-a-half million, Berlin enjoys an air of spaciousness not found in many other European capitals.

Với dân số chỉ ba triệu rưỡi, Berlin có một bầu không khí rộng rãi mà không phải ở nhiều thủ đô châu Âu khác.

Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)

It brings a little spaciousness to the entire body and you can do it on your hotel room floor or at a truck stop or at the airport.

Nó mang lại một chút rộng rãi cho toàn bộ cơ thể và bạn có thể thực hiện nó trên sàn phòng khách sạn, tại trạm xe tải hoặc tại sân bay.

Nguồn: Master teaches you how to practice yoga skillfully.

Then I'm going to sit up nice and tall. Inhale. Reach the arms up towards the sky, and then exhale. Keep the spaciousness in the side body as I dive forward into this extended child's pose.

Sau đó tôi sẽ ngồi thẳng lưng lên. Hít vào. Giơ tay lên trời và thở ra. Giữ sự rộng rãi ở phần thân bên trong khi tôi lao về phía trước vào tư thế trẻ em kéo dài này.

Nguồn: Master teaches you how to practice yoga skillfully.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay