spatially

[Mỹ]/'speiʃəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách liên quan đến không gian hoặc tồn tại trong không gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

spatially distributed

phân bố không gian

spatially aware

nhận thức về không gian

spatially oriented

định hướng không gian

spatially explicit

rõ ràng về không gian

spatially resolved

giải quyết không gian

Câu ví dụ

Kriging is an important part of geostatistics, which deals with spatially distributed data, the estimation of Kriging is linear optimal and unbiased interpolative.

Kriging là một phần quan trọng của địa thống kê, giải quyết với dữ liệu phân bố không gian, ước tính Kriging là nội suy tối ưu tuyến tính và không chệch.

Spatially , seismomagnetic effect caused by piezomagnetism and induced magnetism.is mainly distributed in the limited areas near epicenters , the bigger of the magnitude , the wider of the range.

Về mặt không gian, hiệu ứng điện từ động đất do điện từ động và từ cảm gây ra chủ yếu phân bố ở các khu vực hạn chế gần tâm chấn, càng lớn độ lớn, phạm vi càng rộng.

Spatially, the two buildings are very close to each other.

Về mặt không gian, hai tòa nhà nằm rất gần nhau.

The map shows the spatially distribution of population in the city.

Bản đồ cho thấy sự phân bố dân số không gian trong thành phố.

Spatially, the park is located in the center of the town.

Về mặt không gian, công viên nằm ở trung tâm thị trấn.

Urban planning involves spatially organizing infrastructure and services.

Quy hoạch đô thị liên quan đến việc tổ chức không gian cơ sở hạ tầng và dịch vụ.

The interior designer considered the spatially layout of the room.

Nhà thiết kế nội thất đã xem xét bố cục không gian của căn phòng.

Spatially, the kitchen is connected to the dining area.

Về mặt không gian, bếp ăn được kết nối với khu vực ăn uống.

The architect designed the house to maximize spatially efficiency.

Kiến trúc sư đã thiết kế ngôi nhà để tối đa hóa hiệu quả không gian.

The museum exhibit is arranged spatially to guide visitors through different sections.

Triển lãm bảo tàng được sắp xếp không gian để hướng dẫn khách tham quan qua các phần khác nhau.

Spatially, the garden is divided into different themed sections.

Về mặt không gian, vườn được chia thành các khu vực chủ đề khác nhau.

The spatially arrangement of furniture can affect the flow of a room.

Cách sắp xếp không gian đồ nội thất có thể ảnh hưởng đến luồng giao thông của một căn phòng.

Ví dụ thực tế

In a molecule of CH4, the hydrogen atoms are spatially oriented towards the centers of...- Tetrahedrons.

Trong một phân tử CH4, các nguyên tử hydro được định hướng không gian về phía tâm của...- Tetraedron.

Nguồn: Stranger Things Season 1

Why the critters did not spatially chunk when they received nuts in different locations is not clear.

Tại sao những sinh vật nhỏ không phân chia không gian khi chúng nhận được các loại hạt ở các địa điểm khác nhau thì không rõ.

Nguồn: Science in 60 Seconds February 2018 Collection

It's possible the universe itself is spatially infinite.

Có khả năng vũ trụ tự nó là vô hạn về không gian.

Nguồn: Radio Laboratory

Visualize it, but also spatially relate them with math and modeling.

Hãy hình dung nó, nhưng cũng liên hệ chúng về mặt không gian với toán học và mô hình hóa.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2021 Collection

As the error may be spatially varying, this is super useful because we can recognize exactly where the information is lost.

Vì lỗi có thể thay đổi theo không gian, điều này rất hữu ích vì chúng ta có thể xác định chính xác nơi bị mất thông tin.

Nguồn: Two-Minute Paper

These implicitly assume either that the universe is spatially infinite or that there are infinitely many universes.

Những điều này ngầm định rằng vũ trụ là vô hạn về không gian hoặc có vô số vũ trụ.

Nguồn: A Brief History of Time (Original Version)

We tend to like people who we're close to physically, who we are physically and spatially close to, who we spend a lot of time with.

Chúng ta có xu hướng thích những người mà chúng ta ở gần về thể chất, những người mà chúng ta ở gần về thể chất và không gian, những người mà chúng ta dành nhiều thời gian.

Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to Psychology

So light and oxygen are polar opposites from one another from a chemical point of view, and if we can control spatially the light and oxygen, we could control this process.

Vì vậy, ánh sáng và oxy là đối cực lẫn nhau từ góc độ hóa học, và nếu chúng ta có thể kiểm soát không gian ánh sáng và oxy, chúng ta có thể kiểm soát quá trình này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

The other reason why this shade structure is so spatially constrained is because there is this tendency amongst the many agencies in Los Angeles that control the public right of way not to work well together.

Lý do khác tại sao cấu trúc bóng râm này lại bị hạn chế về không gian là do có xu hướng giữa nhiều cơ quan ở Los Angeles kiểm soát quyền sử dụng công cộng không làm việc tốt với nhau.

Nguồn: 99% unknown stories

I mean that the distance would not exist spatially, but the distance would exist. Action within the electrical system, then, would involve this same sort of distance without space; the road would then be an imaginary road of intensity.

Tôi ý là khoảng cách sẽ không tồn tại về không gian, nhưng khoảng cách sẽ tồn tại. Hành động trong hệ thống điện sẽ liên quan đến loại khoảng cách tương tự mà không có không gian; con đường lúc đó sẽ là một con đường tưởng tượng về cường độ.

Nguồn: The Early Sessions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay