non-spatial

[Mỹ]/[nɒnˈspaʃ(ə)l]/
[Anh]/[nɒnˈspeɪʃ(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến không gian; không không gian; Không liên quan đến dữ liệu không gian hoặc phân tích.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-spatial data

Dữ liệu không gian

non-spatial attributes

Thuộc tính không gian

non-spatial features

Đặc điểm không gian

non-spatial analysis

Phân tích không gian

non-spatial variables

Biến số không gian

non-spatial information

Thông tin không gian

being non-spatial

Là không gian

non-spatial context

Bối cảnh không gian

non-spatial domain

Lĩnh vực không gian

non-spatial relationship

Mối quan hệ không gian

Câu ví dụ

the analysis focused on non-spatial factors influencing student performance.

Phân tích tập trung vào các yếu tố không gian ảnh hưởng đến hiệu suất của sinh viên.

we examined non-spatial variables like socioeconomic status and parental involvement.

Chúng tôi đã xem xét các biến không gian như địa vị kinh tế - xã hội và sự tham gia của phụ huynh.

the study considered non-spatial attributes such as access to resources and support.

Nghiên cứu xem xét các thuộc tính không gian như khả năng tiếp cận tài nguyên và sự hỗ trợ.

non-spatial data, including demographic information, was also collected.

Dữ liệu không gian, bao gồm thông tin nhân khẩu học, cũng được thu thập.

the model incorporated both spatial and non-spatial dimensions of the problem.

Mô hình kết hợp cả hai chiều không gian và không không gian của vấn đề.

we analyzed non-spatial characteristics of the community, like education levels.

Chúng tôi đã phân tích các đặc điểm không gian của cộng đồng, chẳng hạn như trình độ giáo dục.

the research investigated non-spatial determinants of health outcomes in the region.

Nghiên cứu điều tra các yếu tố không gian ảnh hưởng đến kết quả sức khỏe trong khu vực.

understanding non-spatial influences is crucial for effective policy design.

Hiểu được các ảnh hưởng không gian là rất quan trọng đối với thiết kế chính sách hiệu quả.

the survey included questions about non-spatial experiences and perceptions.

Khảo sát bao gồm các câu hỏi về trải nghiệm và nhận thức không gian.

we used non-spatial indicators to assess the overall well-being of the population.

Chúng tôi sử dụng các chỉ số không gian để đánh giá tổng thể mức độ hạnh phúc của dân số.

the project aimed to identify key non-spatial barriers to employment.

Dự án nhằm xác định các rào cản không gian chính ảnh hưởng đến việc làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay