spear-carrier

[Mỹ]/[ˈspɪər ˌkærɪər]/
[Anh]/[ˈspɪər ˌkærɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một diễn viên phụ, thường là không được ghi tên, trong một bộ phim hoặc vở kịch, thường được sử dụng để lấp đầy nền hoặc sân khấu; Một người hỗ trợ hoặc giúp đỡ người khác, thường không tham gia nổi bật bản thân.
Word Forms
số nhiềuspear-carriers

Cụm từ & Cách kết hợp

a spear-carrier

Người cầm矛

spear-carriers

Người cầm矛

being a spear-carrier

Là người cầm矛

the spear-carrier

Người cầm矛

spear-carrier role

Vai trò của người cầm矛

spear-carrier's duty

Nghĩa vụ của người cầm矛

spear-carrier group

Nhóm người cầm矛

spear-carrier position

Vị trí của người cầm矛

spear-carrier type

Loại người cầm矛

Câu ví dụ

the spear-carrier dutifully followed orders, unaware of the larger plan.

Người mang giáo đã tận tụy thực hiện mệnh lệnh, không biết về kế hoạch lớn hơn.

he felt like a spear-carrier in the corporate world, just pushing papers.

Ông cảm thấy giống như một người mang giáo trong thế giới kinh doanh, chỉ việc đẩy các tờ giấy.

many actors start as spear-carriers before landing a leading role.

Nhiều diễn viên bắt đầu với vai trò người mang giáo trước khi được giao vai chính.

she described herself as a spear-carrier in her husband's ambitious scheme.

Cô tự mô tả mình là một người mang giáo trong kế hoạch đầy tham vọng của chồng cô.

the spear-carrier's role was essential, even if unglamorous.

Vai trò của người mang giáo là cần thiết, dù không hào nhoáng.

he resented being treated as a mere spear-carrier in the project.

Ông cảm thấy bực bội khi bị đối xử như một người mang giáo đơn thuần trong dự án.

the director used the spear-carriers to create a sense of scale in the battle scene.

Đạo diễn đã sử dụng các người mang giáo để tạo cảm giác về quy mô trong cảnh chiến đấu.

despite being a spear-carrier, he always gave his best effort.

Dù là một người mang giáo, ông luôn cố gắng hết sức.

the play featured a large cast of spear-carriers in the background.

Bản nhạc kịch có một dàn diễn viên lớn gồm các người mang giáo ở phía sau.

they were just spear-carriers, easily replaceable in the grand scheme.

Họ chỉ là những người mang giáo, dễ dàng thay thế trong kế hoạch lớn.

he transitioned from being a spear-carrier to a supporting character.

Ông chuyển từ vai trò người mang giáo sang vai trò phụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay