specialised

[Mỹ]/'speʃəlaizd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chuyên biệt
Word Forms
quá khứ phân từspecialised
thì quá khứspecialised

Cụm từ & Cách kết hợp

specialised expertise

chuyên môn sâu rộng

specialised training

đào tạo chuyên sâu

Câu ví dụ

The Government zones land for general and specialised industrial use.

Chính phủ quy hoạch đất đai cho mục đích công nghiệp chung và công nghiệp chuyên biệt.

MECA-CUSTOM is specialised in automotive bodywork and car styling. Parts made in our own workshop....

MECA-CUSTOM chuyên về thân xe ô tô và kiểu dáng xe hơi. Các bộ phận được sản xuất trong xưởng của chúng tôi……

According to Brinkman, as the brain evolved, one side became specialised for fine control of movement (necessary for producing speech) and along with this evolution came righthand preference.

Theo Brinkman, khi não bộ tiến hóa, một bên trở nên chuyên biệt cho việc điều khiển chuyển động tinh vi (cần thiết cho việc sản xuất ngôn ngữ), và cùng với sự tiến hóa này là sự ưu tiên sử dụng tay phải.

Specialised in installation, sales &service of all kinds of timber solid door, door frame, PVC door, aluminium bifold, locks, ironmongery &etc.

Chuyên về lắp đặt, bán hàng & dịch vụ tất cả các loại cửa gỗ, khuôn cửa, cửa PVC, cửa xếp nhôm, khóa, phụ kiện & v.v.

Asian Lift is a specialised marine heavy lift pool and we operate self propelled sheerlegs, crane barges, onloading, offloading of heavy equipment for ports and shipyards.

Asian Lift là một nhóm chuyên biệt về nâng cẩu biển nặng và chúng tôi vận hành các sheerlegs tự động, barge cẩu, bốc dỡ thiết bị nặng cho cảng và xưởng đóng tàu.

Ví dụ thực tế

SVB specialised in offering banking services to tech startups.

SVB chuyên về cung cấp dịch vụ ngân hàng cho các công ty khởi nghiệp công nghệ.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

What Jan Vermeer specialised in was the art of everyday life.

Điều mà Jan Vermeer chuyên về là nghệ thuật của cuộc sống hàng ngày.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

And even biographers specialise in exposing feet of clay.

Ngay cả các nhà tiểu sử cũng chuyên về việc phơi bày những điểm yếu.

Nguồn: The Economist - Arts

He specialised in asking short, direct questions with sometimes hilarious results.

Anh ấy chuyên về việc đặt những câu hỏi ngắn gọn, trực tiếp đôi khi gây cười.

Nguồn: The Economist - International

Nerve cells are specialised in that they have branched endings called dendrites.

Các tế bào thần kinh chuyên biệt ở chỗ chúng có các đầu tận cùng phân nhánh gọi là tế bào thần kinh.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

But perhaps not, if the satellites were small and the customers specialised.

Nhưng có thể không, nếu các vệ tinh nhỏ và khách hàng chuyên biệt.

Nguồn: The Economist - Technology

Specialised Cells Some cells are specialised; they are able to carry out particular jobs.

Tế bào chuyên biệt Một số tế bào được chuyên biệt hóa; chúng có khả năng thực hiện các công việc cụ thể.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

Now, none of this is truly specialised vocabulary.

Bây giờ, không điều gì trong số này thực sự là từ vựng chuyên biệt.

Nguồn: Learn listening with Lucy.

She specialises in eating tough seeds and nuts.

Cô ấy chuyên về việc ăn các loại hạt và quả hạch cứng.

Nguồn: The secrets of our planet.

He specialises in how the law helps refugees.

Anh ấy chuyên về cách luật pháp giúp đỡ người tị nạn.

Nguồn: Business English Encyclopedia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay