specializes

[Mỹ]/ˈspɛʃ.əl.aɪzɪz/
[Anh]/ˈspɛʃ.ə.laɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tập trung vào một lĩnh vực nghiên cứu hoặc công việc cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

specializes in

chuyên về

specializes at

chuyên tại

specializes with

chuyên với

specializes for

chuyên cho

specializes on

chuyên về

specializes through

chuyên qua

specializes about

chuyên về

specializes across

chuyên xuyên suốt

specializes under

chuyên dưới

specializes among

chuyên giữa

Câu ví dụ

the company specializes in renewable energy solutions.

công ty chuyên về các giải pháp năng lượng tái tạo.

she specializes in children's literature.

cô ấy chuyên về văn học thiếu nhi.

our clinic specializes in sports medicine.

phòng khám của chúng tôi chuyên về y học thể thao.

he specializes in data analysis for marketing.

anh ấy chuyên về phân tích dữ liệu cho mục đích marketing.

this restaurant specializes in italian cuisine.

nhà hàng này chuyên về ẩm thực Ý.

the university specializes in environmental science research.

trường đại học chuyên về nghiên cứu khoa học môi trường.

our team specializes in software development.

đội ngũ của chúng tôi chuyên về phát triển phần mềm.

she specializes in financial consulting for startups.

cô ấy chuyên về tư vấn tài chính cho các startup.

he specializes in historical architecture preservation.

anh ấy chuyên về bảo tồn kiến trúc lịch sử.

this firm specializes in legal services for businesses.

công ty luật này chuyên về các dịch vụ pháp lý cho doanh nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay