specimens

[Mỹ]/ˈspɛsɪmənz/
[Anh]/ˈspɛsɪmənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mẫu hoặc ví dụ của một cái gì đó; trường hợp đại diện cho một loại; mẫu được lấy để thử nghiệm; một người thuộc loại cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

specimens collection

thu thập mẫu vật

specimens analysis

phân tích mẫu vật

specimens preservation

bảo quản mẫu vật

specimens examination

khám nghiệm mẫu vật

specimens identification

nhận dạng mẫu vật

specimens storage

lưu trữ mẫu vật

specimens catalog

tra cứu mẫu vật

specimens display

trưng bày mẫu vật

specimens retrieval

khôi phục mẫu vật

specimens shipment

vận chuyển mẫu vật

Câu ví dụ

we collected several specimens for our research.

Chúng tôi đã thu thập nhiều mẫu vật cho nghiên cứu của chúng tôi.

the museum displayed rare specimens from ancient civilizations.

Bảo tàng trưng bày các mẫu vật quý hiếm từ các nền văn minh cổ đại.

scientists analyze specimens to understand genetic variations.

Các nhà khoa học phân tích các mẫu vật để hiểu các biến thể di truyền.

specimens of different species were preserved in jars.

Các mẫu vật của các loài khác nhau được bảo quản trong lọ.

the laboratory requires specific specimens for testing.

Phòng thí nghiệm yêu cầu các mẫu vật cụ thể để thử nghiệm.

we need to label all the specimens correctly.

Chúng tôi cần dán nhãn tất cả các mẫu vật một cách chính xác.

field researchers often collect specimens during their trips.

Các nhà nghiên cứu thực địa thường thu thập các mẫu vật trong các chuyến đi của họ.

specimens can provide valuable insights into biodiversity.

Các mẫu vật có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị về đa dạng sinh học.

he took photographs of the specimens for his report.

Anh ấy đã chụp ảnh các mẫu vật cho báo cáo của mình.

some specimens are displayed under glass cases for protection.

Một số mẫu vật được trưng bày trong tủ kính để bảo vệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay