specious

[Mỹ]/ˈspiːʃəs/
[Anh]/ˈspiːʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có vẻ hợp lý hoặc hấp dẫn một cách lừa dối; bề ngoài có vẻ tốt hoặc đúng; gây hiểu lầm về bề ngoài

Cụm từ & Cách kết hợp

specious reasoning

lý luận phiến diện

specious argument

luận điểm phiến diện

Câu ví dụ

the music trade gives Golden Oldies a specious appearance of novelty.

thương mại âm nhạc mang lại cho những bản nhạc cổ điển một vẻ ngoài mới lạ giả tạo.

He fences his doctrines with the specious plea that statesmen mustlive as the world lives.

Ông ta bảo vệ các học thuyết của mình bằng lời biện minh sai lầm rằng các nhà ngoại giao phải sống như thế giới.

C.E.From the term”Sophist”come the words”sophistry,”or specious argument, and”sophisticated,” with its connotation of clever glibness;

C.E.Từ thuật ngữ “Sophist” xuất hiện các từ “sophistry” hay lập luận giả dối, và “sophisticated” với hàm ý của sự thông minh và lanh lợi.

The specious argument failed to convince the jury.

Luận điểm sai lệch đó đã không thể thuyết phục bồi thẩm đoàn.

She made a specious excuse for being late.

Cô ấy đưa ra một lời giải thích sai lệch để biện minh cho việc đi muộn.

His specious reasoning led him to the wrong conclusion.

Lý luận sai lệch của anh ấy đã dẫn anh ấy đến một kết luận sai.

The specious advertisement misled many consumers.

Quảng cáo sai lệch đã đánh lừa nhiều người tiêu dùng.

Don't be fooled by his specious promises.

Đừng để bị đánh lừa bởi những lời hứa hẹn sai lệch của anh ấy.

The specious appearance of the product turned out to be deceptive.

Vẻ bề ngoài sai lệch của sản phẩm hóa ra lại lừa dối.

The specious reasoning was quickly debunked by experts.

Lý luận sai lệch đó nhanh chóng bị các chuyên gia bác bỏ.

She used specious arguments to avoid taking responsibility.

Cô ấy sử dụng những lập luận sai lệch để tránh chịu trách nhiệm.

His specious logic was easily dismantled by critical thinkers.

Lý luận sai lệch dễ dàng bị những người suy nghĩ phản biện bác bỏ.

The specious claim was refuted with solid evidence.

Yêu cầu sai lệch đó đã bị bác bỏ với bằng chứng xác thực.

Ví dụ thực tế

The bear patrol must be working like a charm! " " That's specious reasoning, Dad.

Đội tuần tra gấu chắc hẳn phải đang hoạt động hiệu quả! " Đó là lập luận thiếu thuyết phục, ba.

Nguồn: WIL Life Revelation

Money must be “shorn of its specious promise” he says; let the state underwrite a tiny core of deposit-taking banks.

Tiền phải được

Nguồn: The Economist - Arts

The specious present includes elements at all stages on the journey from sensation to image.

Hiện tại ảo bao gồm các yếu tố ở tất cả các giai đoạn của hành trình từ cảm giác đến hình ảnh.

Nguồn: Analysis of the Heart (Part 2)

The young officer remembered with astonishment its specious, settled, and hospitable air on his arrival.

Người lính trẻ nhớ lại với sự kinh ngạc bầu không khí ảo, yên bình và thân thiện khi anh đến nơi.

Nguồn: New Arabian Nights (Volume 1)

Everything belonging to it is included with sensation in what is called the " specious present" .

Mọi thứ thuộc về nó đều được bao gồm với cảm giác trong những gì được gọi là 'hiện tại ảo'.

Nguồn: Analysis of the Heart (Part 2)

She struck a match and lighted it up with a great specious glow which illuminated the room.

Cô ấy đánh bật một que diêm và thắp lên một ánh sáng ảo lớn làm sáng cả căn phòng.

Nguồn: The Little Princess (Original Version)

Succession can occur within the specious present, of which we can distinguish some parts as earlier and others as later.

Thứ tự có thể xảy ra trong hiện tại ảo, trong đó chúng ta có thể phân biệt một số phần sớm hơn và những phần khác muộn hơn.

Nguồn: Analysis of the Heart (Part 2)

He mocked at his reasoning, calling it specious and " American" --his criteria of uncerebral phrase-making was that it was American.

Anh chế nhạo lý luận của anh, gọi nó là ảo và "Mỹ" --tiêu chí của anh về việc sử dụng các cụm từ thiếu suy nghĩ là nó mang đậm phong cách Mỹ.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

This message, often based on specious " scientific" studies and reports, gets played over and over again on media outlets purporting to be objective.

Thông điệp này, thường dựa trên các nghiên cứu và báo cáo "khoa học" ảo, thường xuyên được phát đi phát lại trên các phương tiện truyền thông tự nhận là khách quan.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

But even a specious justification can motivate people to be busy and that people who are busy are happier than people who are idle.

Nhưng ngay cả một sự biện minh ảo cũng có thể thúc đẩy mọi người bận rộn và mọi người bận rộn hơn những người nhàn rỗi.

Nguồn: Psychology Mini Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay