spectrographs

[Mỹ]/[ˈspektrəˌɡrɑːf]/
[Anh]/[ˈspektrəˌɡrɑːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sơ đồ biểu diễn quang phổ ánh sáng được phát ra, phản xạ hoặc hấp thụ bởi một chất; số nhiều của spectrograph; một thiết bị được sử dụng để ghi lại quang phổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

analyze spectrographs

Phân tích quang phổ

view spectrographs

Xem quang phổ

create spectrographs

Tạo quang phổ

display spectrographs

Hiển thị quang phổ

compare spectrographs

So sánh quang phổ

examine spectrographs

Khảo sát quang phổ

generate spectrographs

Tạo ra quang phổ

review spectrographs

Xem xét quang phổ

using spectrographs

Sử dụng quang phổ

complex spectrographs

Quang phổ phức tạp

Câu ví dụ

scientists analyzed the audio recordings using spectrographs to identify bird calls.

Các nhà khoa học đã phân tích các bản ghi âm bằng phổ đồ để xác định các tiếng hót của chim.

the research team generated detailed spectrographs of the whale vocalizations.

nhóm nghiên cứu đã tạo ra các phổ đồ chi tiết về âm thanh của cá voi.

we compared the spectrographs of healthy and diseased vocal cords.

chúng tôi đã so sánh các phổ đồ của dây thanh âm khỏe mạnh và bị bệnh.

the spectrographs revealed subtle differences in the speaker's voice.

các phổ đồ đã tiết lộ những khác biệt tinh tế trong giọng nói của người nói.

creating spectrographs is crucial for analyzing speech patterns.

việc tạo phổ đồ là rất quan trọng để phân tích các mẫu phát âm.

the software automatically produced spectrographs from the recorded sounds.

phần mềm tự động tạo ra phổ đồ từ các âm thanh được ghi lại.

analyzing spectrographs helped us understand the acoustic properties of the signal.

phân tích phổ đồ giúp chúng tôi hiểu được các đặc tính âm học của tín hiệu.

the linguist used spectrographs to study vowel sounds in different dialects.

nhà ngôn ngữ học đã sử dụng phổ đồ để nghiên cứu các âm nguyên âm trong các phương ngữ khác nhau.

we examined the spectrographs to identify potential anomalies in the data.

chúng tôi đã kiểm tra các phổ đồ để xác định các bất thường tiềm tàng trong dữ liệu.

the quality of the spectrographs depended on the recording equipment.

chất lượng của các phổ đồ phụ thuộc vào thiết bị ghi âm.

the team presented their findings based on the spectrographs at the conference.

nhóm đã trình bày các phát hiện của họ dựa trên phổ đồ tại hội nghị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay