spindle-shaped

[Mỹ]/[ˈspɪndəlʃeɪpt]/
[Anh]/[ˈspɪndəlʃeɪpt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hình dạng giống như một cái trục; dài và mảnh, tapers về phía đầu; Giống như một cái trục về hình dạng.

Cụm từ & Cách kết hợp

spindle-shaped object

đồ vật hình nón

spindle-shaped tower

tháp hình nón

becoming spindle-shaped

trở nên hình nón

spindle-shaped cells

những tế bào hình nón

highly spindle-shaped

rất hình nón

distinctly spindle-shaped

rõ ràng hình nón

a spindle-shaped form

một hình dạng hình nón

spindle-shaped structure

cấu trúc hình nón

its spindle-shaped tip

mũi nhọn hình nón của nó

spindle-shaped appearance

ngoại hình hình nón

Câu ví dụ

the ancient pottery shards had a distinctive spindle-shaped form.

những mảnh gốm cổ có hình dạng đặc trưng dạng trục纺.

the bacteria exhibited a spindle-shaped morphology under the microscope.

vi khuẩn thể hiện hình thái dạng trục纺 dưới kính hiển vi.

the artist sculpted a beautiful spindle-shaped vase from clay.

nghệ sĩ đã chạm khắc một chiếc bình đẹp có hình dạng dạng trục纺 từ đất sét.

the spindle-shaped root nodules helped fix nitrogen in the soil.

những nốt sần dạng trục纺 trên rễ giúp cố định nitơ trong đất.

the cave formations included several striking spindle-shaped stalactites.

các hình thành hang động bao gồm nhiều chiếc nhũ đá dạng trục纺 ấn tượng.

the spindle-shaped crystals grew slowly over many years.

những tinh thể dạng trục纺 phát triển chậm qua nhiều năm.

the fossilized remains showed a clear spindle-shaped structure.

những hóa thạch cho thấy cấu trúc dạng trục纺 rõ ràng.

the spindle-shaped design was incorporated into the building's facade.

thiết kế dạng trục纺 được đưa vào mặt tiền của tòa nhà.

the plant's seeds were small and spindle-shaped.

những hạt giống của cây nhỏ và có hình dạng dạng trục纺.

the geological formation displayed a characteristic spindle-shaped outcrop.

đặc điểm địa chất thể hiện một khối nhô dạng trục纺 đặc trưng.

the dancer’s pose resembled a graceful, spindle-shaped silhouette.

điệu điệu của người nhảy giống như một bóng dáng thanh thoát, dạng trục纺.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay