spinosity

[Mỹ]/spɪˈnɒsɪti/
[Anh]/spɪˈnɑːsɪti/

Dịch

n. tính chất gai góc hoặc nhọn; vấn đề hoặc vấn đề khó khăn; nhận xét sắc bén hoặc cắt xẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

high spinosity

mức độ gai cao

spinosity index

chỉ số gai

spinosity measurement

đo lường gai

increased spinosity

tăng độ gai

spinosity characteristics

đặc điểm của gai

spinosity effects

tác động của gai

spinosity levels

mức độ gai

spinosity analysis

phân tích gai

spinosity factors

yếu tố gai

spinosity traits

đặc tính của gai

Câu ví dụ

the spinosity of the plant helps to deter herbivores.

Độ gai của cây giúp ngăn chặn động vật ăn cỏ.

researchers are studying the spinosity of various fish species.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu độ gai của nhiều loài cá khác nhau.

the spinosity of the cactus provides it with protection in the desert.

Độ gai của cây xương rồng giúp bảo vệ nó trong sa mạc.

some insects have developed spinosity as a defense mechanism.

Một số loài côn trùng đã phát triển độ gai như một cơ chế phòng thủ.

the spinosity of the surface made it difficult to touch.

Độ gai của bề mặt khiến việc chạm vào trở nên khó khăn.

in biology, spinosity can indicate evolutionary adaptations.

Trong sinh học, độ gai có thể cho thấy những sự thích nghi tiến hóa.

the spinosity of the shell serves to protect the mollusk.

Độ gai của vỏ giúp bảo vệ động vật thân mềm.

spinosity is often found in species that face predation.

Độ gai thường thấy ở các loài phải đối mặt với sự săn mồi.

the artist depicted the spinosity of the creature in great detail.

Nghệ sĩ đã mô tả độ gai của sinh vật một cách chi tiết.

spinosity can affect how animals interact with their environment.

Độ gai có thể ảnh hưởng đến cách động vật tương tác với môi trường của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay