| số nhiều | pricklinesses |
avoiding prickliness
tránh sự khó chịu
showed prickliness
thể hiện sự khó chịu
with prickliness
với sự khó chịu
child's prickliness
sự khó chịu của trẻ
despite prickliness
bất chấp sự khó chịu
managing prickliness
quản lý sự khó chịu
increased prickliness
tăng sự khó chịu
overcoming prickliness
vượt qua sự khó chịu
displaying prickliness
thể hiện sự khó chịu
inherent prickliness
sự khó chịu vốn có
her prickliness often masked a deep insecurity.
Tính hay khó chịu của cô ấy thường che giấu một sự bất an sâu sắc.
he displayed a certain prickliness towards new colleagues.
Anh ấy thể hiện sự khó chịu nhất định với những đồng nghiệp mới.
despite her prickliness, she was a loyal friend.
Mặc dù tính hay khó chịu, cô ấy là một người bạn trung thành.
the prickliness of his personality alienated many people.
Tính hay khó chịu trong tính cách của anh ấy đã khiến nhiều người xa lánh.
he attributed her prickliness to past experiences.
Anh ấy quy kết tính hay khó chịu của cô ấy cho những kinh nghiệm trong quá khứ.
the team needed to address the project lead's prickliness.
Đội ngũ cần giải quyết tính hay khó chịu của người dẫn đầu dự án.
she softened her prickliness over time.
Cô ấy dần dịu đi tính hay khó chịu theo thời gian.
his prickliness was a defense mechanism.
Tính hay khó chịu của anh ấy là một cơ chế tự vệ.
the customer service representative handled her prickliness with grace.
Nhân viên hỗ trợ khách hàng đã xử lý sự khó chịu của cô ấy một cách duyên dáng.
avoid provoking his prickliness during the meeting.
Tránh khiêu khích sự khó chịu của anh ấy trong cuộc họp.
she recognized the prickliness in her own behavior.
Cô ấy nhận ra tính hay khó chịu trong hành vi của chính mình.
avoiding prickliness
tránh sự khó chịu
showed prickliness
thể hiện sự khó chịu
with prickliness
với sự khó chịu
child's prickliness
sự khó chịu của trẻ
despite prickliness
bất chấp sự khó chịu
managing prickliness
quản lý sự khó chịu
increased prickliness
tăng sự khó chịu
overcoming prickliness
vượt qua sự khó chịu
displaying prickliness
thể hiện sự khó chịu
inherent prickliness
sự khó chịu vốn có
her prickliness often masked a deep insecurity.
Tính hay khó chịu của cô ấy thường che giấu một sự bất an sâu sắc.
he displayed a certain prickliness towards new colleagues.
Anh ấy thể hiện sự khó chịu nhất định với những đồng nghiệp mới.
despite her prickliness, she was a loyal friend.
Mặc dù tính hay khó chịu, cô ấy là một người bạn trung thành.
the prickliness of his personality alienated many people.
Tính hay khó chịu trong tính cách của anh ấy đã khiến nhiều người xa lánh.
he attributed her prickliness to past experiences.
Anh ấy quy kết tính hay khó chịu của cô ấy cho những kinh nghiệm trong quá khứ.
the team needed to address the project lead's prickliness.
Đội ngũ cần giải quyết tính hay khó chịu của người dẫn đầu dự án.
she softened her prickliness over time.
Cô ấy dần dịu đi tính hay khó chịu theo thời gian.
his prickliness was a defense mechanism.
Tính hay khó chịu của anh ấy là một cơ chế tự vệ.
the customer service representative handled her prickliness with grace.
Nhân viên hỗ trợ khách hàng đã xử lý sự khó chịu của cô ấy một cách duyên dáng.
avoid provoking his prickliness during the meeting.
Tránh khiêu khích sự khó chịu của anh ấy trong cuộc họp.
she recognized the prickliness in her own behavior.
Cô ấy nhận ra tính hay khó chịu trong hành vi của chính mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay