spittle

[Mỹ]/'spɪt(ə)l/
[Anh]/'spɪtl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nước bọt, đặc biệt khi trộn với chất nhầy; sự tiết ra.
Word Forms
số nhiềuspittles

Cụm từ & Cách kết hợp

spit out spittle

spit ra nước bọt

foamy spittle

nước bọt sủi bọt

spittle flying

nước bọt văng ra

Câu ví dụ

lick sb.’s spittle

liếm nước bọt của ai đó

driblets of spittle run from her mouth.

Những giọt nước bọt nhỏ rơi từ miệng cô ấy.

The dentist asked the patient to rinse and spit out the spittle.

Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân súc miệng và nhổ nước bọt.

He wiped the spittle off his chin with a tissue.

Anh ấy lau nước bọt trên cằm bằng một miếng giấy.

The baby's spittle landed on my shirt.

Nước bọt của em bé rơi lên áo của tôi.

She couldn't stand the sight of spittle on the floor.

Cô ấy không thể chịu được cảnh nhìn thấy nước bọt trên sàn.

The dog shook its head, flinging spittle everywhere.

Con chó lắc đầu, khiến nước bọt bắn tung tóe khắp nơi.

The teacher reminded the students not to spit out their spittle in class.

Giáo viên nhắc nhở học sinh không được nhổ nước bọt trong lớp.

The old man had a habit of collecting spittle in a cup.

Ông lão có thói quen thu thập nước bọt vào một chiếc cốc.

The spittle from the sneeze landed on the mirror.

Nước bọt từ khi hắt hơi rơi lên gương.

She wiped away the spittle from the baby's mouth with a cloth.

Cô ấy lau nước bọt khỏi miệng em bé bằng một miếng vải.

The speaker's spittle sprayed onto the microphone during the speech.

Nước bọt của diễn giả bắn vào micro trong suốt bài phát biểu.

Ví dụ thực tế

" Silenth" ! Vargo Hoat screamed at him, spraying spittle.

" Silenth" ! Vargo Hoat hét lên với anh ta, phun nước bọt.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Fair enough. On the plus side, it was a good kiss. Reasonable technique, no extraneous spittle.

Được thôi. Mặt tích cực, đó là một nụ hôn hay. Kỹ thuật hợp lý, không có nước bọt thừa.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

The goat brayed laughter, spraying him with wine and spittle. " of courth" .

Con dê phá lên cười, phun anh ta bằng rượu vang và nước bọt. " của courth" .

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

His eyes were rolling and bulging, and a trickle of spittle was sliding down his chin.

Đôi mắt anh ta trợn ngược và lồi ra, và một giọt nước bọt trượt xuống cằm anh ta.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Unfortunately, insecticides work well at first, but over time the spittle bugs adapt and become resistant.

Thật đáng tiếc, thuốc trừ sâu có tác dụng tốt ban đầu, nhưng theo thời gian, các loài côn trùng nước bọt thích nghi và trở nên kháng lại.

Nguồn: TOEFL Preparation Handbook

Ove roars in the face of the shaven-headed young man with throat tattoos, his spittle cascading over their seats.

Ove gầm gừ trước mặt chàng trai trẻ đầu cạo trọc với hình xăm trên cổ, nước bọt của anh ta đổ lên chỗ ngồi của họ.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

You Will Need: a fake sneeze, a rude question, a little spittle, a little White lie, and bluntness.

Bạn sẽ cần: một cơn hắt hơi giả, một câu hỏi thô lỗ, một ít nước bọt, một chút nói dối trắng và sự thẳng thắn.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

But then Bayamanacao turned on Deminan, blowing tobacco spittle from his nose onto Deminan’s back.

Nhưng sau đó Bayamanacao quay sang Deminan, phun nước bọt tàn thuốc lá từ mũi vào lưng Deminan.

Nguồn: TED-Ed (video version)

He rolled up to him. He did not speak. He gathered the spittle in his mouth and spat full in Strickland's face.

Anh ta tiến lại gần anh ta. Anh ta không nói gì. Anh ta gom nước bọt vào miệng và phun thẳng vào mặt Strickland.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

At times you may blink to check whether the author's spittle is still visible on the page.

Đôi khi bạn có thể nháy mắt để kiểm tra xem nước bọt của tác giả có còn nhìn thấy trên trang hay không.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay