spoke-like design
thiết kế dạng tia
spoke-like arms
chiếc tay dạng tia
spoke-like pattern
mẫu dạng tia
spoke-like structure
cấu trúc dạng tia
spoke-like appearance
ngoại hình dạng tia
spoke-like rays
tia dạng tia
spoke-like shape
dạng hình dạng tia
spoke-like features
tính năng dạng tia
spoke-like lines
đường nét dạng tia
spoke-like form
dạng dạng tia
the tree's spoke-like branches reached towards the sky.
Các cành cây như nan hoa của cây đó vươn lên bầu trời.
the bicycle wheel had several spoke-like supports.
Đùi xe đạp có nhiều thanh đỡ dạng nan hoa.
the fan's spoke-like blades whirled around quickly.
Các cánh quạt dạng nan hoa quay nhanh quanh.
the chandelier featured spoke-like arms holding lights.
Đèn chùm có các tay dạng nan hoa giữ ánh sáng.
the design incorporated spoke-like elements for visual interest.
Thiết kế đưa vào các yếu tố dạng nan hoa để tạo điểm nhấn thị giác.
the pattern resembled spoke-like formations on a wheel.
Mẫu thiết kế giống như các hình dạng nan hoa trên bánh xe.
the architecture included spoke-like columns supporting the roof.
Kiến trúc bao gồm các cột dạng nan hoa đỡ mái nhà.
the sculpture used spoke-like forms to create a dynamic effect.
Tác phẩm điêu khắc sử dụng các hình dạng nan hoa để tạo hiệu ứng động.
the furniture design featured spoke-like legs for stability.
Thiết kế nội thất có các chân dạng nan hoa để đảm bảo sự ổn định.
the artwork showcased spoke-like lines radiating from a center point.
Tác phẩm nghệ thuật trưng bày các đường nét dạng nan hoa tỏa ra từ một điểm trung tâm.
the robot's arm had spoke-like segments for flexibility.
Chiếc tay robot có các đoạn dạng nan hoa để tăng tính linh hoạt.
spoke-like design
thiết kế dạng tia
spoke-like arms
chiếc tay dạng tia
spoke-like pattern
mẫu dạng tia
spoke-like structure
cấu trúc dạng tia
spoke-like appearance
ngoại hình dạng tia
spoke-like rays
tia dạng tia
spoke-like shape
dạng hình dạng tia
spoke-like features
tính năng dạng tia
spoke-like lines
đường nét dạng tia
spoke-like form
dạng dạng tia
the tree's spoke-like branches reached towards the sky.
Các cành cây như nan hoa của cây đó vươn lên bầu trời.
the bicycle wheel had several spoke-like supports.
Đùi xe đạp có nhiều thanh đỡ dạng nan hoa.
the fan's spoke-like blades whirled around quickly.
Các cánh quạt dạng nan hoa quay nhanh quanh.
the chandelier featured spoke-like arms holding lights.
Đèn chùm có các tay dạng nan hoa giữ ánh sáng.
the design incorporated spoke-like elements for visual interest.
Thiết kế đưa vào các yếu tố dạng nan hoa để tạo điểm nhấn thị giác.
the pattern resembled spoke-like formations on a wheel.
Mẫu thiết kế giống như các hình dạng nan hoa trên bánh xe.
the architecture included spoke-like columns supporting the roof.
Kiến trúc bao gồm các cột dạng nan hoa đỡ mái nhà.
the sculpture used spoke-like forms to create a dynamic effect.
Tác phẩm điêu khắc sử dụng các hình dạng nan hoa để tạo hiệu ứng động.
the furniture design featured spoke-like legs for stability.
Thiết kế nội thất có các chân dạng nan hoa để đảm bảo sự ổn định.
the artwork showcased spoke-like lines radiating from a center point.
Tác phẩm nghệ thuật trưng bày các đường nét dạng nan hoa tỏa ra từ một điểm trung tâm.
the robot's arm had spoke-like segments for flexibility.
Chiếc tay robot có các đoạn dạng nan hoa để tăng tính linh hoạt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay