sponger

[Mỹ]/'spʌn(d)ʒə/
[Anh]/'spʌndʒɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người sống dựa vào người khác; kẻ ăn bám.
Word Forms
số nhiềuspongers

Ví dụ thực tế

You're right. I'm a sponger but I'm proud of it.

Bạn nói đúng. Tôi là một kẻ lơ đãn, nhưng tôi tự hào về điều đó.

Nguồn: BBC Authentic English

A sponger soaks up gifts, food and money without working.

Một kẻ lơ đãn nhận quà, thức ăn và tiền bạc mà không làm việc.

Nguồn: BBC Authentic English

Well I'm sorry to be rude, but it's true–you are a sponger.

Tôi xin lỗi vì đã thô lỗ, nhưng sự thật là bạn là một kẻ lơ đãn.

Nguồn: BBC Authentic English

Neil, there's a word for people like you. You're a sponger!

Neil, có một từ để chỉ những người như bạn. Bạn là một kẻ lơ đãn!

Nguồn: BBC Authentic English

A sponger is a person who gets money, food and other things from other people without paying.

Một kẻ lơ đãn là người nhận tiền bạc, thức ăn và những thứ khác từ người khác mà không phải trả tiền.

Nguồn: BBC Authentic English

It don't belong to that sponger any more'.

Nó không còn thuộc về kẻ lơ đãn đó nữa.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

'I know spongers, and Blount's not one, ' Biff said.

'Tôi biết những kẻ lơ đãn, và Blount thì không phải như vậy,' Biff nói.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

I had the choice of two things: sponging—you can live in luxury anywhere in the world's capitals for six months if you're a good sponger: I know; I supported dozens of that sort—and disappearing.

Tôi có hai lựa chọn: lơ đãn - bạn có thể sống xa hoa ở bất kỳ thủ đô nào trên thế giới trong sáu tháng nếu bạn là một kẻ lơ đãn giỏi: Tôi biết; tôi đã hỗ trợ hàng chục người như vậy - và biến mất.

Nguồn: One Shilling Candle (Upper)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay