| số nhiều | benefactors |
an unidentified benefactor
một người bảo trợ chưa xác định
a mysterious benefactor provided the money.
một người bảo trợ bí ẩn đã cung cấp tiền.
A private benefactor donated £20000.
Một người bảo trợ tư nhân đã quyên góp 20.000 bảng Anh.
The chieftain of that country is disguised as a benefactor this time.
Lần này, thủ trưởng của quốc gia đó cải trang thành một người bảo trợ.
We collected £478, but a very generous benefactor made it up to £500.
Chúng tôi đã thu được 478 bảng Anh, nhưng một người bảo trợ hào phóng đã đưa lên 500 bảng Anh.
He is a generous benefactor to the local community.
Ông là một người bảo trợ hào phóng cho cộng đồng địa phương.
The university received a large donation from a wealthy benefactor.
Đại học đã nhận được một khoản quyên góp lớn từ một người bảo trợ giàu có.
The hospital was built thanks to the contributions of a generous benefactor.
Bệnh viện được xây dựng nhờ sự đóng góp của một người bảo trợ hào phóng.
The museum renovation was funded by a generous benefactor.
Dự án cải tạo bảo tàng được tài trợ bởi một người bảo trợ hào phóng.
She became a benefactor of the arts, supporting young artists.
Cô ấy trở thành một người bảo trợ của nghệ thuật, hỗ trợ các nghệ sĩ trẻ.
The library expansion project was made possible by a generous benefactor.
Dự án mở rộng thư viện đã trở nên khả thi nhờ một người bảo trợ hào phóng.
The school scholarship fund was established by a generous benefactor.
Quỹ học bổng của trường đã được thành lập bởi một người bảo trợ hào phóng.
The orphanage was saved from closure by a kind benefactor.
Viện mồ côi đã được cứu thoát khỏi nguy cơ đóng cửa nhờ một người bảo trợ tốt bụng.
The theater production was made possible by the support of a generous benefactor.
Sản phẩm sân khấu đã trở nên khả thi nhờ sự hỗ trợ của một người bảo trợ hào phóng.
The charity organization relies on the generosity of benefactors to fund their programs.
Tổ chức từ thiện phụ thuộc vào sự hào phóng của những người bảo trợ để tài trợ cho các chương trình của họ.
an unidentified benefactor
một người bảo trợ chưa xác định
a mysterious benefactor provided the money.
một người bảo trợ bí ẩn đã cung cấp tiền.
A private benefactor donated £20000.
Một người bảo trợ tư nhân đã quyên góp 20.000 bảng Anh.
The chieftain of that country is disguised as a benefactor this time.
Lần này, thủ trưởng của quốc gia đó cải trang thành một người bảo trợ.
We collected £478, but a very generous benefactor made it up to £500.
Chúng tôi đã thu được 478 bảng Anh, nhưng một người bảo trợ hào phóng đã đưa lên 500 bảng Anh.
He is a generous benefactor to the local community.
Ông là một người bảo trợ hào phóng cho cộng đồng địa phương.
The university received a large donation from a wealthy benefactor.
Đại học đã nhận được một khoản quyên góp lớn từ một người bảo trợ giàu có.
The hospital was built thanks to the contributions of a generous benefactor.
Bệnh viện được xây dựng nhờ sự đóng góp của một người bảo trợ hào phóng.
The museum renovation was funded by a generous benefactor.
Dự án cải tạo bảo tàng được tài trợ bởi một người bảo trợ hào phóng.
She became a benefactor of the arts, supporting young artists.
Cô ấy trở thành một người bảo trợ của nghệ thuật, hỗ trợ các nghệ sĩ trẻ.
The library expansion project was made possible by a generous benefactor.
Dự án mở rộng thư viện đã trở nên khả thi nhờ một người bảo trợ hào phóng.
The school scholarship fund was established by a generous benefactor.
Quỹ học bổng của trường đã được thành lập bởi một người bảo trợ hào phóng.
The orphanage was saved from closure by a kind benefactor.
Viện mồ côi đã được cứu thoát khỏi nguy cơ đóng cửa nhờ một người bảo trợ tốt bụng.
The theater production was made possible by the support of a generous benefactor.
Sản phẩm sân khấu đã trở nên khả thi nhờ sự hỗ trợ của một người bảo trợ hào phóng.
The charity organization relies on the generosity of benefactors to fund their programs.
Tổ chức từ thiện phụ thuộc vào sự hào phóng của những người bảo trợ để tài trợ cho các chương trình của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay