sprouts

[Mỹ]/spraʊts/
[Anh]/spraʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chồi mới hoặc nụ; chồi non hoặc cây giống, đặc biệt là những cây ăn được
v. ngôi thứ ba số ít của sprout; bắt đầu phát triển

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh sprouts

mầm non

bean sprouts

mầm đậu

sprouts salad

salad mầm

sprouts soup

súp mầm

sprouts wrap

bánh cuốn mầm

cooked sprouts

mầm luộc

sprouts dish

món mầm

sprouts stir-fry

mầm xào

sprouts sandwich

bánh mì mầm

spicy sprouts

mầm cay

Câu ví dụ

in spring, the garden sprouts new flowers.

ở mùa xuân, vườn cây đâm chồi nảy lộc.

she loves watching the sprouts grow in her backyard.

Cô ấy thích xem mầm cây lớn lên trong sân sau nhà.

healthy sprouts are packed with nutrients.

Mầm cây khỏe mạnh chứa nhiều chất dinh dưỡng.

they decided to plant sprouts in their vegetable garden.

Họ quyết định trồng mầm trong vườn rau của mình.

after a few days, the seeds produced tiny sprouts.

Sau vài ngày, hạt giống đã nảy mầm.

she added fresh sprouts to her salad for extra crunch.

Cô ấy thêm mầm tươi vào salad của mình để tăng thêm độ giòn.

sprouts can be used in various dishes for flavor.

Mầm có thể được sử dụng trong nhiều món ăn để tăng hương vị.

the farmer was pleased with the healthy sprouts.

Người nông dân rất hài lòng với những mầm cây khỏe mạnh.

she learned how to grow sprouts indoors.

Cô ấy học cách trồng mầm trong nhà.

sprouts are often used in asian cuisine.

Mầm thường được sử dụng trong ẩm thực châu Á.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay