sprout

[Mỹ]/spraʊt/
[Anh]/spraʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nảy mầm hoặc bắt đầu phát triển
vt. gây ra để nảy mầm hoặc bắt đầu phát triển
n. một sự phát triển mới hoặc chồi từ hạt hoặc cây
Word Forms
ngôi thứ ba số ítsprouts
số nhiềusprouts
hiện tại phân từsprouting
quá khứ phân từsprouted
thì quá khứsprouted

Cụm từ & Cách kết hợp

a tiny sprout

một mầm cây nhỏ bé

sprouting plant

cây non mọc mầm

young sprout

mầm cây non

bean sprout

giống đậu

Câu ví dụ

The seeds sprout into small, hairlike seedings.

Những hạt giống nảy mầm thành những mầm nhỏ, giống như sợi tóc.

many black cats sprout a few white hairs.

Nhiều con mèo đen mọc vài sợi lông trắng.

crocuses sprouted up from the grass.

Những cây atiso mọc lên từ cỏ.

forms of nationalism sprouted as the system collapsed.

Các hình thức chủ nghĩa dân tộc xuất hiện khi hệ thống sụp đổ.

The rain has sprouted the seeds overnight.

Trời mưa đã khiến hạt giống nảy mầm qua đêm.

a sprout who isn't old enough to go to school

Một mầm non chưa đủ tuổi đi học.

When do deer first sprout horns?

Hươu bắt đầu mọc sừng khi nào?

At the age of fourteen John really began to sprout up.

Khi 14 tuổi, John thực sự bắt đầu lớn lên.

But little Aliyah didn’t like to eat bean sprout, so she didn’t touch it at all.

Nhưng Aliyah còn nhỏ không thích ăn mầm đậu, nên cô bé không đụng vào nó chút nào.

Grandpa, I got fuki-no-to (butterbur sprouts) you sent again this year. Thank you.

Ông ơi, cháu lại nhận được rau diếp cá (fuki-no-to) mà ông gửi năm nay. Cảm ơn ông.

Through the simple method of CTAB, total DNA of velvetleaf was extracted from sprouts of velvetleaf in which there was a little secondary metabolites.

Thông qua phương pháp CTAB đơn giản, DNA toàn bộ của cây dâu tầm ma đã được chiết xuất từ mầm cây dâu tầm ma, trong đó có một ít chất chuyển hóa thứ cấp.

Malt extract is made by extracting the soluble products from sprouted grain,used in mycological as a source of carbohydrate and nitrogenous.

Chiết xuất malt được tạo ra bằng cách chiết xuất các sản phẩm hòa tan từ hạt giống mọc mầm, được sử dụng trong nấm học như một nguồn carbohydrate và nitơ.

Fourteen new derivatives of steviol have been synthesized through structural modification.Among them the compound 4 appeared the best bioactivity in relation to bud sprout and growth of cotton plant.

Bốn mười bốn dẫn xuất mới của steviol đã được tổng hợp thông qua sửa đổi cấu trúc.Trong số đó, hợp chất 4 đã thể hiện hoạt tính sinh học tốt nhất liên quan đến sự nảy mầm và phát triển của cây bông.

Be all gods and their offspring invoked to grant that this empire and this city flourish forever and never cease until stones float upon the sea and trees forbear to sprout in the springtide.

Xin hãy cầu xin tất cả các vị thần và con cháu của họ ban cho đế chế và thành phố này thịnh vượng mãi mãi và không bao giờ ngừng cho đến khi đá nổi trên biển và cây cối không thể mọc lên vào mùa xuân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay