squadron

[Mỹ]/'skwɒdrən/
[Anh]/'skwɑdrən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đội hình của máy bay hoặc tàu chiến.
Word Forms
số nhiềusquadrons

Cụm từ & Cách kết hợp

air squadron

phi đội không quân

naval squadron

phi đội hải quân

fighter squadron

phi đội máy bay chiến đấu

bomber squadron

phi đội máy bay ném bom

Câu ví dụ

a squadron of horse.

một phi đội kỵ binh.

the squadron's mascot was a young lion cub.

Biểu tượng của phi đội là một con sư tử con.

the squadron suffered severe attrition of its bombers.

Phi đội đã chịu sự suy giảm nghiêm trọng của các máy bay ném bom của mình.

the squadron's task was to harass the retreating enemy forces.

nhiệm vụ của phi đội là quấy rối lực lượng địch đang rút lui.

he immediately commissioned a squadron of architects.

anh ta ngay lập tức ủy quyền cho một phi đội kiến trúc sư.

the first Harrier squadron began its workup.

Phi đội Harrier đầu tiên bắt đầu quá trình huấn luyện.

Aurelia Squadron : Missile off target!

Phi đội Aurelia : Tên lửa không trúng mục tiêu!

he planned to use 216 Squadron to resupply his force.

anh ta dự định sử dụng Phi đội 216 để bổ sung lực lượng của mình.

canons and squadrons debark on missions to liquidate love.

các khẩu pháo và các phi đội đổ bộ lên các nhiệm vụ để thanh trừ tình yêu.

Guyot, who led the Emperor's squadrons to the charge, falls beneath the feet of the English dragoons.

Guyot, người dẫn đầu các phi đội của Hoàng đế vào trận chiến, ngã xuống dưới chân kỵ binh Anh.

The squadron is weathered in because of dense fog. Such a storm will weather the fleet in.

Phi đội bị mắc kẹt vì sương mù dày đặc. Một cơn bão như vậy sẽ khiến hạm đội bị mắc kẹt.

Ví dụ thực tế

The dumpling squadron will take position here while the cookie squadron will take position here.

Phi đội bánh bao sẽ chiếm vị trí ở đây trong khi phi đội bánh quy sẽ chiếm vị trí ở đây.

Nguồn: Kung Fu Panda 3

He still works for the same air traffic control squadron in Missouri.

Anh ấy vẫn làm việc cho cùng một phi đội kiểm soát không lưu ở Missouri.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Authorities send a squadron of fighter planes to take readings in the clouds.

Các nhà chức trách gửi một phi đội máy bay chiến đấu để lấy số liệu trong các đám mây.

Nguồn: Rescue Chernobyl

Germany's Lufthansa has cut its 14-strong squadron by six.

Lufthansa của Đức đã cắt giảm sáu máy bay từ phi đội gồm 14 máy bay của họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

On top of this, the Spanish greatly outnumbered them and they had two squadrons of cavalry.

Ngoài ra, người Tây Ban Nha áp đảo hơn họ rất nhiều và họ có hai phi đội kỵ binh.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

You may have spotted V-shaped squadrons of geese heading south this fall.

Có thể bạn đã thấy những phi đội ngỗng có hình chữ V bay về phía nam vào mùa thu này.

Nguồn: Science in 60 Seconds February 2017 Compilation

The squadron became known as the Flying Tigers.

Phi đội được biết đến với tên Flying Tigers.

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

Send a squadron to the planet's surface and kill that woman.

Gửi một phi đội đến bề mặt hành tinh và giết người phụ nữ đó.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

These businesses aren't struggling to save teammates shot down by enemy squadrons.

Những doanh nghiệp này không phải đang chật vật để cứu những đồng đội bị bắn hạ bởi các phi đội đối phương.

Nguồn: New York Times

He said the Pentagon had also taken steps to augment U. S. Air Force fighter aircraft squadrons in the region.

Anh ta nói rằng Lầu Năm Góc cũng đã có những bước đi để tăng cường các phi đội máy bay chiến đấu của Không quân Hoa Kỳ trong khu vực.

Nguồn: Current month CRI online

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay