staffers meeting
cuộc họp nhân viên
staffers training
đào tạo nhân viên
staffers feedback
phản hồi của nhân viên
staffers report
báo cáo của nhân viên
staffers morale
tinh thần của nhân viên
staffers survey
khảo sát nhân viên
staffers support
hỗ trợ nhân viên
staffers roles
vai trò của nhân viên
staffers benefits
quyền lợi của nhân viên
the staffers worked late to meet the deadline.
nhân viên đã làm việc muộn để đáp ứng thời hạn.
our staffers are dedicated to providing excellent service.
nhân viên của chúng tôi tận tâm cung cấp dịch vụ tuyệt vời.
staffers will be attending the conference next week.
nhân viên sẽ tham dự hội nghị vào tuần tới.
the manager praised the staffers for their hard work.
người quản lý đã khen ngợi nhân viên vì sự chăm chỉ của họ.
staffers need to follow the new company policies.
nhân viên cần tuân thủ các chính sách mới của công ty.
many staffers volunteered for the charity event.
nhiều nhân viên đã tình nguyện tham gia sự kiện từ thiện.
staffers are encouraged to share their ideas.
nhân viên được khuyến khích chia sẻ ý tưởng của họ.
the company held a retreat for its staffers.
công ty đã tổ chức một buổi rút lui cho nhân viên của mình.
staffers participated in training sessions to improve skills.
nhân viên đã tham gia các buổi đào tạo để cải thiện kỹ năng.
our staffers are the backbone of the organization.
nhân viên là nền tảng của tổ chức.
staffers meeting
cuộc họp nhân viên
staffers training
đào tạo nhân viên
staffers feedback
phản hồi của nhân viên
staffers report
báo cáo của nhân viên
staffers morale
tinh thần của nhân viên
staffers survey
khảo sát nhân viên
staffers support
hỗ trợ nhân viên
staffers roles
vai trò của nhân viên
staffers benefits
quyền lợi của nhân viên
the staffers worked late to meet the deadline.
nhân viên đã làm việc muộn để đáp ứng thời hạn.
our staffers are dedicated to providing excellent service.
nhân viên của chúng tôi tận tâm cung cấp dịch vụ tuyệt vời.
staffers will be attending the conference next week.
nhân viên sẽ tham dự hội nghị vào tuần tới.
the manager praised the staffers for their hard work.
người quản lý đã khen ngợi nhân viên vì sự chăm chỉ của họ.
staffers need to follow the new company policies.
nhân viên cần tuân thủ các chính sách mới của công ty.
many staffers volunteered for the charity event.
nhiều nhân viên đã tình nguyện tham gia sự kiện từ thiện.
staffers are encouraged to share their ideas.
nhân viên được khuyến khích chia sẻ ý tưởng của họ.
the company held a retreat for its staffers.
công ty đã tổ chức một buổi rút lui cho nhân viên của mình.
staffers participated in training sessions to improve skills.
nhân viên đã tham gia các buổi đào tạo để cải thiện kỹ năng.
our staffers are the backbone of the organization.
nhân viên là nền tảng của tổ chức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay