stageable

[Mỹ]//ˈsteɪdʒəbl//
[Anh]//ˈsteɪdʒəbl//

Dịch

adj. có khả năng được dàn dựng

Cụm từ & Cách kết hợp

readily stageable

dễ dàng dàn dựng

easily stageable

dễ dàng dàn dựng

fully stageable

hoàn toàn có thể dàn dựng

completely stageable

hoàn toàn có thể dàn dựng

stageable performance

diễn suất có thể dàn dựng

stageable production

sản xuất có thể dàn dựng

stageable material

vật liệu có thể dàn dựng

highly stageable

rất dễ dàng dàn dựng

stageable content

nội dung có thể dàn dựng

stageable format

định dạng có thể dàn dựng

Câu ví dụ

the new software is stageable for gradual implementation across departments.

Phần mềm mới có thể triển khai theo từng giai đoạn để phù hợp với việc triển khai dần dần trong các phòng ban.

the training program is stageable to accommodate different learning speeds.

Chương trình đào tạo có thể triển khai theo từng giai đoạn để phù hợp với tốc độ học tập khác nhau.

this curriculum is stageable to meet the needs of diverse learners.

Khóa học này có thể triển khai theo từng giai đoạn để đáp ứng nhu cầu của những người học khác nhau.

the project plan is stageable for better resource management.

Kế hoạch dự án có thể triển khai theo từng giai đoạn để quản lý nguồn lực tốt hơn.

our approach to digital transformation is stageable and modular.

Cách tiếp cận chuyển đổi số của chúng tôi có thể triển khai theo từng giai đoạn và mô-đun.

the certification process is stageable to allow working professionals to progress at their own pace.

Quy trình chứng nhận có thể triển khai theo từng giai đoạn để cho phép những người làm việc chuyên nghiệp tiến bộ theo tốc độ của riêng họ.

this framework is stageable for organizations of varying sizes.

Khung này có thể triển khai theo từng giai đoạn cho các tổ chức có quy mô khác nhau.

the educational content is stageable to align with semester schedules.

Nội dung giáo dục có thể triển khai theo từng giai đoạn để phù hợp với lịch học kỳ.

implementation of the new system is stageable to minimize disruption.

Việc triển khai hệ thống mới có thể triển khai theo từng giai đoạn để giảm thiểu sự gián đoạn.

the intervention program is stageable based on patient progress.

Chương trình can thiệp có thể triển khai theo từng giai đoạn dựa trên tiến độ của bệnh nhân.

our deployment strategy is stageable across different regions.

Chiến lược triển khai của chúng tôi có thể triển khai theo từng giai đoạn ở các khu vực khác nhau.

the assessment method is stageable to provide ongoing feedback.

Phương pháp đánh giá có thể triển khai theo từng giai đoạn để cung cấp phản hồi liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay