standard-sized bed
giường kích thước tiêu chuẩn
standard-sized envelope
phong bì thư kích thước tiêu chuẩn
standard-sized shirt
áo sơ mi kích thước tiêu chuẩn
a standard-sized box
một hộp kích thước tiêu chuẩn
standard-sized paper
giấy kích thước tiêu chuẩn
standard-sized image
hình ảnh kích thước tiêu chuẩn
standard-sized font
kiểu chữ kích thước tiêu chuẩn
standard-sized frame
khung kích thước tiêu chuẩn
standard-sized print
ấn phẩm kích thước tiêu chuẩn
standard-sized screen
màn hình kích thước tiêu chuẩn
we ordered standard-sized pillows for the guest room.
Chúng tôi đã đặt gối có kích cỡ tiêu chuẩn cho phòng khách.
the store sells standard-sized frames to fit most prints.
Cửa hàng bán khung có kích cỡ tiêu chuẩn để phù hợp với hầu hết các in ấn.
he wore a standard-sized suit to the job interview.
Anh ấy mặc bộ suit có kích cỡ tiêu chuẩn đến buổi phỏng vấn việc làm.
the playground features standard-sized basketball hoops.
Sân chơi có các rổ bóng rổ có kích cỡ tiêu chuẩn.
the recipe calls for standard-sized baking sheets.
Công thức yêu cầu các khay nướng có kích cỡ tiêu chuẩn.
they built a standard-sized fence around the garden.
Họ đã xây dựng hàng rào có kích cỡ tiêu chuẩn xung quanh khu vườn.
the pool is a standard-sized rectangle, 25 meters long.
Hồ bơi là một hình chữ nhật có kích cỡ tiêu chuẩn, dài 25 mét.
the artist used standard-sized canvases for the exhibition.
Nghệ sĩ đã sử dụng các khung tranh có kích cỡ tiêu chuẩn cho triển lãm.
the school provides standard-sized desks for each student.
Trường cung cấp bàn học có kích cỡ tiêu chuẩn cho mỗi học sinh.
we need standard-sized envelopes for mailing the invitations.
Chúng tôi cần các phong bì có kích cỡ tiêu chuẩn để gửi thư mời.
the company manufactures standard-sized shipping containers.
Công ty sản xuất các container vận chuyển có kích cỡ tiêu chuẩn.
standard-sized bed
giường kích thước tiêu chuẩn
standard-sized envelope
phong bì thư kích thước tiêu chuẩn
standard-sized shirt
áo sơ mi kích thước tiêu chuẩn
a standard-sized box
một hộp kích thước tiêu chuẩn
standard-sized paper
giấy kích thước tiêu chuẩn
standard-sized image
hình ảnh kích thước tiêu chuẩn
standard-sized font
kiểu chữ kích thước tiêu chuẩn
standard-sized frame
khung kích thước tiêu chuẩn
standard-sized print
ấn phẩm kích thước tiêu chuẩn
standard-sized screen
màn hình kích thước tiêu chuẩn
we ordered standard-sized pillows for the guest room.
Chúng tôi đã đặt gối có kích cỡ tiêu chuẩn cho phòng khách.
the store sells standard-sized frames to fit most prints.
Cửa hàng bán khung có kích cỡ tiêu chuẩn để phù hợp với hầu hết các in ấn.
he wore a standard-sized suit to the job interview.
Anh ấy mặc bộ suit có kích cỡ tiêu chuẩn đến buổi phỏng vấn việc làm.
the playground features standard-sized basketball hoops.
Sân chơi có các rổ bóng rổ có kích cỡ tiêu chuẩn.
the recipe calls for standard-sized baking sheets.
Công thức yêu cầu các khay nướng có kích cỡ tiêu chuẩn.
they built a standard-sized fence around the garden.
Họ đã xây dựng hàng rào có kích cỡ tiêu chuẩn xung quanh khu vườn.
the pool is a standard-sized rectangle, 25 meters long.
Hồ bơi là một hình chữ nhật có kích cỡ tiêu chuẩn, dài 25 mét.
the artist used standard-sized canvases for the exhibition.
Nghệ sĩ đã sử dụng các khung tranh có kích cỡ tiêu chuẩn cho triển lãm.
the school provides standard-sized desks for each student.
Trường cung cấp bàn học có kích cỡ tiêu chuẩn cho mỗi học sinh.
we need standard-sized envelopes for mailing the invitations.
Chúng tôi cần các phong bì có kích cỡ tiêu chuẩn để gửi thư mời.
the company manufactures standard-sized shipping containers.
Công ty sản xuất các container vận chuyển có kích cỡ tiêu chuẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay