starkness

[Mỹ]/ˈstɑːknəs/
[Anh]/ˈstɑrk.nəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của sự nghiêm khắc hoặc trống trải; trạng thái của việc rõ ràng hoặc khác biệt một cách sắc nét; sự khắc nghiệt hoặc nghiêm khắc
Word Forms
số nhiềustarknesses

Cụm từ & Cách kết hợp

starkness of reality

sự khắc nghiệt của thực tế

starkness of contrast

sự tương phản khắc nghiệt

starkness of nature

sự khắc nghiệt của tự nhiên

starkness of light

sự khắc nghiệt của ánh sáng

starkness of life

sự khắc nghiệt của cuộc sống

starkness of beauty

sự khắc nghiệt của vẻ đẹp

starkness in design

sự khắc nghiệt trong thiết kế

starkness of silence

sự khắc nghiệt của sự im lặng

starkness of emotion

sự khắc nghiệt của cảm xúc

starkness of truth

sự khắc nghiệt của sự thật

Câu ví dụ

in the starkness of winter, the landscape appeared desolate.

trong sự khắc nghiệt của mùa đông, cảnh quan có vẻ hoang vắng.

the starkness of her honesty was refreshing.

sự thẳng thắn của cô ấy thật đáng khích lệ.

we were struck by the starkness of the contrast between light and shadow.

chúng tôi bị ấn tượng bởi sự tương phản rõ rệt giữa ánh sáng và bóng tối.

the artist captured the starkness of the desert in his painting.

nghệ sĩ đã nắm bắt được sự khắc nghiệt của sa mạc trong bức tranh của mình.

her expression reflected the starkness of her emotions.

biểu cảm của cô ấy phản ánh sự khắc nghiệt của cảm xúc của cô ấy.

the starkness of the room made it feel cold and uninviting.

sự khắc nghiệt của căn phòng khiến nó có cảm giác lạnh lẽo và không thân thiện.

he spoke with a starkness that left no room for misunderstanding.

anh ấy nói với sự thẳng thắn không cho phép bất kỳ sự hiểu lầm nào.

the starkness of reality hit him hard after the news.

sự khắc nghiệt của thực tế đã tác động mạnh mẽ đến anh ấy sau tin tức.

there was a starkness in her voice that commanded attention.

có một sự thẳng thắn trong giọng nói của cô ấy khiến người ta phải chú ý.

they appreciated the starkness of the design in the new building.

họ đánh giá cao sự đơn giản của thiết kế trong tòa nhà mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay