startups

[Mỹ]/[ˈstɑːtˌʌps]/
[Anh]/[ˈstɑːrtˌʌps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một công ty khởi nghiệp hoặc các công ty khởi nghiệp; Hoạt động khởi nghiệp kinh doanh; Giai đoạn khởi nghiệp của một dự án hoặc kinh doanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

startups fail

các công ty khởi nghiệp thất bại

new startups

các công ty khởi nghiệp mới

supporting startups

hỗ trợ các công ty khởi nghiệp

early startups

các công ty khởi nghiệp giai đoạn đầu

startups grow

các công ty khởi nghiệp phát triển

funding startups

tài trợ cho các công ty khởi nghiệp

launching startups

khởi chạy các công ty khởi nghiệp

high-growth startups

các công ty khởi nghiệp tăng trưởng cao

attracting startups

thu hút các công ty khởi nghiệp

global startups

các công ty khởi nghiệp toàn cầu

Câu ví dụ

many startups struggle to secure initial funding.

Nhiều startup gặp khó khăn trong việc đảm bảo nguồn tài trợ ban đầu.

the startup ecosystem is thriving in silicon valley.

Hệ sinh thái startup đang phát triển mạnh mẽ ở Silicon Valley.

we're advising several promising startups on their business plans.

Chúng tôi đang tư vấn cho một số startup đầy hứa hẹn về kế hoạch kinh doanh của họ.

the startup's innovative product disrupted the market.

Sản phẩm sáng tạo của startup đã phá vỡ thị trường.

incubators provide resources to help startups grow.

Các vườn ươm cung cấp nguồn lực để giúp startup phát triển.

the startup team is passionate about solving this problem.

Đội ngũ startup đam mê giải quyết vấn đề này.

acquiring startups is a common strategy for larger companies.

Mua lại startup là một chiến lược phổ biến của các công ty lớn hơn.

startups often face challenges scaling their operations.

Startup thường gặp phải những thách thức trong việc mở rộng quy mô hoạt động.

the startup pitched their idea to a panel of investors.

Startup đã trình bày ý tưởng của họ với một hội đồng các nhà đầu tư.

successful startups require a strong founding team.

Các startup thành công đòi hỏi một đội sáng lập mạnh mẽ.

we're tracking the progress of several new startups.

Chúng tôi đang theo dõi tiến độ của một số startup mới.

the startup's rapid growth surprised many industry experts.

Sự phát triển nhanh chóng của startup đã khiến nhiều chuyên gia trong ngành bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay