stash

[Mỹ]/stæʃ/
[Anh]/stæʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cất giấu; ẩn; che giấu
n. nơi ẩn náu
Word Forms
quá khứ phân từstashed
thì quá khứstashed
hiện tại phân từstashing
ngôi thứ ba số ítstashes
số nhiềustashes

Cụm từ & Cách kết hợp

stash away

giấu đi

stash cash

giấu tiền

stash of drugs

kho ma túy

Câu ví dụ

the man grudgingly handed over a stash of notes.

Người đàn ông miễn cưỡng trao đi một số ghi chú.

The squirrel stashes away nuts for winter.

Những con sóc dự trữ hạt cho mùa đông.

She has a fortune stashed away in various bank accounts.

Cô ấy có một gia sản lớn được cất giấu trong nhiều tài khoản ngân hàng khác nhau.

their wealth had been stashed away in Swiss banks.

Sự giàu có của họ đã được cất giấu ở các ngân hàng Thụy Sĩ.

" Daphne Kugelmass barked at her husband as he returned home late that evening."You got a chippie stashed somewhere?

"Daphne Kugelmass đã quát chồng cô ấy khi anh ấy trở về nhà muộn vào buổi tối đó."Bạn có giấu một chiếc chippie ở đâu không?

His coach there, Juanjo Campos, noticed his skinniness and his cleverness and steered clear of stashing him under the basket.

Huấn luyện viên của anh ta, Juanjo Campos, nhận thấy sự gầy gò và sự thông minh của anh ta và tránh xa việc giấu anh ta dưới rổ.

Ví dụ thực tế

I know you have a stash of decent blankets.

Tôi biết bạn có một ít chăn tốt.

Nguồn: Our Day This Season 1

I met him at his own stash.

Tôi gặp anh ta tại kho của anh ta.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2013

I know where Chuck keeps his stash.

Tôi biết Chuck cất đồ ở đâu.

Nguồn: Billions Season 1

But where did you stash him... and why?

Nhưng bạn đã cất anh ta ở đâu... và tại sao?

Nguồn: Billions Season 1

I mean, the guy must've stashed the thing in there himself.

Ý tôi là, chắc hẳn anh ta đã tự cất thứ đó ở đó.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

I was worried we gonna lose the stash though.

Tôi lo là chúng ta sẽ mất kho.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

They might even have a stash of yummy candies in their pockets.

Chúng có thể có một kho kẹo ngon trong túi của chúng nữa đấy.

Nguồn: Popular Science Essays

What...what if I was to tell you I had a little stash?

Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi nói với bạn rằng tôi có một kho nhỏ?

Nguồn: Our Day This Season 1

Where did I stash the hors d'oeuvres?

Tôi đã cất món khai vị ở đâu?

Nguồn: Modern Family - Season 07

Oh, look at the stash. Ron Jeremy.

Ôi, nhìn kho này. Ron Jeremy.

Nguồn: Selected Mind Station

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay