stealthiest

[Mỹ]/[ˈsteːθ.lɪ.st]/
[Anh]/[ˈstelθ.ɪ.st]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Phản trộm nhất; đặc trưng bởi sự lén lút; Di chuyển hoặc hoạt động mà không bị phát hiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

stealthiest approach

cách tiếp cận lén lút nhất

becoming stealthiest

trở nên lén lút nhất

stealthiest move

động thái lén lút nhất

most stealthiest

lén lút nhất

stealthiest hunter

thợ săn lén lút nhất

stealthiest way

cách lén lút nhất

stealthiest tactic

chiến thuật lén lút nhất

stealthiest position

vị trí lén lút nhất

stealthiest manner

phương thức lén lút nhất

stealthiest route

hành trình lén lút nhất

Câu ví dụ

the stealthiest approach is often the most effective in negotiations.

Cách tiếp cận kín đáo nhất thường là hiệu quả nhất trong đàm phán.

he was known as the stealthiest operative in the entire unit.

Anh ta được biết đến là điệp viên kín đáo nhất trong toàn bộ đơn vị.

the cat moved with the stealthiest grace across the moonlit garden.

Chú mèo di chuyển với sự duyên dáng kín đáo nhất trên khu vườn dưới ánh trăng.

the stealthiest way to observe wildlife is from a distance.

Cách kín đáo nhất để quan sát động vật hoang dã là từ xa.

the company launched the stealthiest marketing campaign ever seen.

Công ty đã tung ra chiến dịch marketing kín đáo nhất từ trước đến nay.

the stealthiest fighter jet is nearly invisible to radar.

Máy bay chiến đấu kín đáo nhất gần như không thể nhìn thấy trên radar.

she employed the stealthiest tactics to secure the deal.

Cô ấy sử dụng các chiến thuật kín đáo nhất để đảm bảo thành công cho thương vụ.

the stealthiest route through the forest avoided detection.

Con đường kín đáo nhất xuyên qua khu rừng tránh được sự phát hiện.

the team planned the stealthiest raid possible.

Đội đã lên kế hoạch cho cuộc đột kích kín đáo nhất có thể.

it was the stealthiest operation they had ever conducted.

Đây là cuộc điều hành kín đáo nhất mà họ từng thực hiện.

the stealthiest predator stalks its prey under the cover of darkness.

Đối thủ săn mồi kín đáo nhất rình rập con mồi dưới bóng tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay