steamed

[Mỹ]/sti:md/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nấu bằng hơi
v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của steam
Word Forms
quá khứ phân từsteamed
thì quá khứsteamed

Cụm từ & Cách kết hợp

steamed vegetables

rau củ hấp

steamed rice

cơm hấp

steamed fish

cá hấp

steamed buns

bánh bao

steamed dumplings

bánh bao hấp

Câu ví dụ

the 11.54 steamed into the station.

Tàu 11 giờ 54 phút đã tiến vào nhà ga.

The train steamed into the station.

Chiếc tàu đã tiến vào nhà ga.

The ship steamed into the harbour.

Con tàu đã tiến vào bến cảng.

Jeremy steamed in ten minutes late.

Jeremy đến muộn mười phút.

He got very steamed up about it.

Anh ấy rất bực bội về chuyện đó.

The hot tea steamed my glasses.

Hơi nóng từ tách trà làm hơi nước lên kính của tôi.

The windows have steamed over.

Các cửa sổ đã bị hơi nước làm mờ.

The train whistled and steamed off.

Chiếc tàu còi vang và rời đi.

you got all steamed up over nothing!.

Bạn đã nổi giận vì chẳng có gì cả!

he steamed his shirts in the bathroom to remove the odour.

Anh ấy đã làm hơi nước áo sơ mi trong phòng tắm để loại bỏ mùi hôi.

he'd steamed the letter open and then resealed it.

anh ta đã làm hơi nước để mở thư và sau đó niêm phong lại.

the company has steamed ahead with its investment programme.

Công ty đã tiến nhanh với chương trình đầu tư của mình.

The steamed bread has dried out.

Bánh mì hấp đã bị khô.

The sea gradually calmed down as we steamed out.

Biển dần dần bình lặng khi chúng tôi rời đi.

Don't get all steamed up over nothing.

Đừng nổi giận vì chẳng có gì cả.

There’s no need to get so steamed up over such a small problem.

Không cần phải quá bực bội vì một vấn đề nhỏ như vậy.

His glasses steamed up when he came into the warm room.

Kính của anh ấy bị hơi nước làm mờ khi anh ấy bước vào phòng ấm.

Bill was all steamed up about the movie he had just seen.

Bill rất phấn khích về bộ phim anh ấy vừa xem.

Also can spend the pagoda tree stoving, grind fine pink, mix into ferments into flour pink edible of epigenesis steamed bread.

Cũng có thể sử dụng vỏ cây chùa, nghiền mịn màu hồng, trộn vào men làm bánh mì hấp màu hồng có thể ăn được.

Ví dụ thực tế

And then dividing into smaller portions to be steamed.

Sau đó chia thành các phần nhỏ hơn để hấp.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Lauren's pelt is gonna be steamed!

Bộ lông của Lauren sẽ bị hấp đấy!

Nguồn: Lost Girl Season 3

For example, it is not healthy to get steamed over every little issue.

Ví dụ, không tốt cho sức khỏe khi quá lo lắng về những vấn đề nhỏ nhặt.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

What about steamed crabs? It's not that greasy.

Còn về những con cua hấp thì sao? Không ngậy như vậy đâu.

Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Dining Edition

Quick mix, then up your flame to high and add in the steamed rice.

Trộn nhanh, sau đó tăng lửa lên cao và thêm cơm đã hấp vào.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

Suet pastry is phenomenal, baked or steamed.

Bánh nướng mỡ thú rất tuyệt vời, có thể nướng hoặc hấp.

Nguồn: Gourmet Base

It looks like a... A steamed starch.

Nó trông giống như... Một loại bột hấp.

Nguồn: Gourmet Base

If the glutinous millet is directly steamed, it doesn't taste good enough.

Nếu như cứ hấp trực tiếp hạt kê nếp dẻo thì sẽ không ngon bằng.

Nguồn: A Bite of China Season 1

The potatoes are steamed underground with hot stones.

Khoai tây được hấp dưới lòng đất với những viên đá nóng.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

There you have it very healthy steamed fish.

Đây rồi, cá hấp rất tốt cho sức khỏe.

Nguồn: New Year dishes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay