steganography

[Mỹ]/ˌstɛɡəˈnɒɡrəfi/
[Anh]/ˌstɛɡəˈnɑːɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phương pháp ẩn giấu thông tin bí mật trong một môi trường không bí mật (như hình ảnh, âm thanh hoặc văn bản) để tin nhắn được che giấu; (tin học) một phương pháp che giấu dữ liệu được mã hóa hoặc bí mật trong một tệp hoặc tín hiệu thông thường.
Word Forms
số nhiềusteganographies

Cụm từ & Cách kết hợp

steganography techniques

kỹ thuật steganography

steganography tools

công cụ steganography

steganography methods

phương pháp steganography

steganography attack

tấn công steganography

steganography detection

phát hiện steganography

steganography analysis

phân tích steganography

steganography research

nghiên cứu steganography

steganography software

phần mềm steganography

steganography payload

payload steganography

Câu ví dụ

steganography is a powerful technique for hiding data inside ordinary images.

ẩn dụ là một kỹ thuật mạnh mẽ để giấu dữ liệu bên trong hình ảnh thông thường.

the analyst used steganography to conceal a message in a harmless-looking photo.

nhà phân tích đã sử dụng ẩn dụ để che giấu một thông điệp trong một bức ảnh trông vô hại.

investigators tried to detect steganography in the suspect’s social media posts.

các nhà điều tra đã cố gắng phát hiện ẩn dụ trong các bài đăng trên mạng xã hội của nghi phạm.

the team embedded a secret message using steganography and shared the file publicly.

nhóm đã nhúng một thông điệp bí mật bằng cách sử dụng ẩn dụ và chia sẻ tệp công khai.

modern steganography often relies on subtle changes to pixel values.

ẩn dụ hiện đại thường dựa vào những thay đổi tinh tế đối với giá trị pixel.

they used steganography to hide sensitive information in an audio clip.

họ đã sử dụng ẩn dụ để giấu thông tin nhạy cảm trong một đoạn âm thanh.

good steganography can evade detection if the cover file looks natural.

ẩn dụ tốt có thể tránh bị phát hiện nếu tệp che giấu trông tự nhiên.

the report warned about steganography being used for covert communication.

báo cáo cảnh báo về việc sử dụng ẩn dụ cho liên lạc bí mật.

during the workshop, we learned the basics of steganography and secure file handling.

trong buổi hội thảo, chúng tôi đã học những kiến ​​bản cơ bản của ẩn dụ và xử lý tệp an toàn.

steganography can complement encryption by adding an extra layer of secrecy.

ẩn dụ có thể bổ sung cho mã hóa bằng cách thêm một lớp bí mật nữa.

the researcher demonstrated a steganography tool that can extract hidden data quickly.

nhà nghiên cứu đã trình bày một công cụ ẩn dụ có thể trích xuất dữ liệu ẩn một cách nhanh chóng.

cybersecurity teams monitor for steganography to prevent data exfiltration.

các nhóm an ninh mạng theo dõi các hoạt động ẩn dụ để ngăn chặn việc đánh cắp dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay