stencil

[Mỹ]/'stensɪl/
[Anh]/'stɛnsl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mẫu hoặc tờ giấy mỏng, nhựa, hoặc kim loại với một thiết kế hoặc hoa văn đã được cắt ra khỏi nó
vt. in hoặc tái sản xuất bằng cách sử dụng một khuôn; in bằng cách sử dụng một mẫu
Word Forms
quá khứ phân từstencilled
thì quá khứstencilled
hiện tại phân từstencilling
số nhiềustencils
ngôi thứ ba số ítstencils

Cụm từ & Cách kết hợp

stencil design

thiết kế stencil

stencil cutting

cắt stencil

stencil art

nghệ thuật stencil

stencil painting

sơn stencil

stencil printing

in stencil

screen stencil

stencil lụa

Câu ví dụ

a floral stencil around the top of the room.

một khuôn hoa quanh phía trên của căn phòng.

stencil a border around the door.

sử dụng khuôn để tạo đường viền quanh cửa.

Comment=Creates a document with the basic stencils for flowcharting loaded.

Comment=Tạo một tài liệu với các mẫu stencil cơ bản được tải cho việc vẽ biểu đồ.

Taking rotary screen stenciling as an example, stenciling technology in screening printing was interpreted, including the common defects and solutions.

Lấy in lụa xoay làm ví dụ, công nghệ stencil trong in lụa đã được giải thích, bao gồm các lỗi phổ biến và giải pháp.

This paper introduces the main characteristics of SL304 photogelatin for rotary screen stenciling which can quickly cure at lower temperature.

Bài báo này giới thiệu các đặc điểm chính của photogelatin SL304 cho in lụa xoay có thể nhanh chóng đông cứng ở nhiệt độ thấp hơn.

Another nought stencil seihan printing processes while nylon NET, Capron, wire and other Web material to the holes in the plate engraving stereotypes.

Một quá trình in seihan stencil không có nylon NET, Capron, dây và các vật liệu web khác đến các lỗ trong bản khắc khắc tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay