stews

[Mỹ]/stjuːz/
[Anh]/stuːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. món ăn được nấu bằng cách hầm; sự lo lắng hoặc băn khoăn; món hầm hoặc hỗn hợp
v. nấu chậm trong chất lỏng; suy nghĩ hoặc lo lắng

Cụm từ & Cách kết hợp

hearty stews

các món hầm thịnh soạn

vegetable stews

các món hầm rau

meat stews

các món hầm thịt

slow-cooked stews

các món hầm hầm nhỏ lửa

spicy stews

các món hầm cay

traditional stews

các món hầm truyền thống

rich stews

các món hầm giàu vị

thick stews

các món hầm đặc

chicken stews

các món hầm gà

seafood stews

các món hầm hải sản

Câu ví dụ

she loves to make hearty stews in the winter.

Cô ấy thích làm món hầm thịnh soạn vào mùa đông.

we often have family gatherings with stews and bread.

Chúng tôi thường có những buổi tụ họp gia đình với món hầm và bánh mì.

he prepared a variety of stews for the potluck.

Anh ấy đã chuẩn bị nhiều loại hầm cho buổi tiệc nướng.

stews are perfect for slow cooking on a chilly day.

Món hầm rất thích hợp để nấu chậm vào một ngày se lạnh.

she adds fresh herbs to her stews for extra flavor.

Cô ấy thêm các loại thảo mộc tươi vào món hầm để tăng thêm hương vị.

they enjoyed a delicious beef stew at the restaurant.

Họ đã thưởng thức một món hầm thịt bò ngon tuyệt ở nhà hàng.

stews can be made with a variety of meats and vegetables.

Món hầm có thể được làm với nhiều loại thịt và rau củ.

my grandmother's chicken stew is a family favorite.

Món hầm gà của bà tôi là món yêu thích của gia đình.

he often experiments with different spices in his stews.

Anh ấy thường thử nghiệm với các loại gia vị khác nhau trong món hầm của mình.

on cold nights, nothing beats a warm bowl of stew.

Vào những đêm lạnh, không gì bằng một bát hầm nóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay