hearty stews
các món hầm thịnh soạn
vegetable stews
các món hầm rau
meat stews
các món hầm thịt
slow-cooked stews
các món hầm hầm nhỏ lửa
spicy stews
các món hầm cay
traditional stews
các món hầm truyền thống
rich stews
các món hầm giàu vị
thick stews
các món hầm đặc
chicken stews
các món hầm gà
seafood stews
các món hầm hải sản
she loves to make hearty stews in the winter.
Cô ấy thích làm món hầm thịnh soạn vào mùa đông.
we often have family gatherings with stews and bread.
Chúng tôi thường có những buổi tụ họp gia đình với món hầm và bánh mì.
he prepared a variety of stews for the potluck.
Anh ấy đã chuẩn bị nhiều loại hầm cho buổi tiệc nướng.
stews are perfect for slow cooking on a chilly day.
Món hầm rất thích hợp để nấu chậm vào một ngày se lạnh.
she adds fresh herbs to her stews for extra flavor.
Cô ấy thêm các loại thảo mộc tươi vào món hầm để tăng thêm hương vị.
they enjoyed a delicious beef stew at the restaurant.
Họ đã thưởng thức một món hầm thịt bò ngon tuyệt ở nhà hàng.
stews can be made with a variety of meats and vegetables.
Món hầm có thể được làm với nhiều loại thịt và rau củ.
my grandmother's chicken stew is a family favorite.
Món hầm gà của bà tôi là món yêu thích của gia đình.
he often experiments with different spices in his stews.
Anh ấy thường thử nghiệm với các loại gia vị khác nhau trong món hầm của mình.
on cold nights, nothing beats a warm bowl of stew.
Vào những đêm lạnh, không gì bằng một bát hầm nóng.
hearty stews
các món hầm thịnh soạn
vegetable stews
các món hầm rau
meat stews
các món hầm thịt
slow-cooked stews
các món hầm hầm nhỏ lửa
spicy stews
các món hầm cay
traditional stews
các món hầm truyền thống
rich stews
các món hầm giàu vị
thick stews
các món hầm đặc
chicken stews
các món hầm gà
seafood stews
các món hầm hải sản
she loves to make hearty stews in the winter.
Cô ấy thích làm món hầm thịnh soạn vào mùa đông.
we often have family gatherings with stews and bread.
Chúng tôi thường có những buổi tụ họp gia đình với món hầm và bánh mì.
he prepared a variety of stews for the potluck.
Anh ấy đã chuẩn bị nhiều loại hầm cho buổi tiệc nướng.
stews are perfect for slow cooking on a chilly day.
Món hầm rất thích hợp để nấu chậm vào một ngày se lạnh.
she adds fresh herbs to her stews for extra flavor.
Cô ấy thêm các loại thảo mộc tươi vào món hầm để tăng thêm hương vị.
they enjoyed a delicious beef stew at the restaurant.
Họ đã thưởng thức một món hầm thịt bò ngon tuyệt ở nhà hàng.
stews can be made with a variety of meats and vegetables.
Món hầm có thể được làm với nhiều loại thịt và rau củ.
my grandmother's chicken stew is a family favorite.
Món hầm gà của bà tôi là món yêu thích của gia đình.
he often experiments with different spices in his stews.
Anh ấy thường thử nghiệm với các loại gia vị khác nhau trong món hầm của mình.
on cold nights, nothing beats a warm bowl of stew.
Vào những đêm lạnh, không gì bằng một bát hầm nóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay