stickers

[Mỹ]/ˈstɪkəz/
[Anh]/ˈstɪkərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhãn dán (số nhiều của sticker); người kiên trì, ai đó kiên nhẫn; dao sắc, nhãn dán; chất dính (số nhiều của sticker)

Cụm từ & Cách kết hợp

fun stickers

nhãn dán vui nhộn

sticker pack

bộ nhãn dán

custom stickers

nhãn dán tùy chỉnh

sticker sheet

tấm nhãn dán

glow stickers

nhãn dán phát sáng

sticker album

album nhãn dán

animated stickers

nhãn dán hoạt hình

sticker collection

tập hợp nhãn dán

sticker design

thiết kế nhãn dán

removable stickers

nhãn dán có thể tháo rời

Câu ví dụ

i love using colorful stickers in my planner.

Tôi thích sử dụng các nhãn dán màu sắc trong kế hoạch của mình.

she decorated her laptop with fun stickers.

Cô ấy đã trang trí máy tính xách tay của mình bằng những nhãn dán vui nhộn.

we bought some stickers for the kids' art project.

Chúng tôi đã mua một số nhãn dán cho dự án nghệ thuật của bọn trẻ.

he collects rare stickers from different countries.

Anh ấy sưu tầm những nhãn dán quý hiếm từ các quốc gia khác nhau.

they used stickers to label all the boxes.

Họ đã sử dụng nhãn dán để dán nhãn lên tất cả các hộp.

my sister loves to trade stickers with her friends.

Em gái tôi rất thích trao đổi nhãn dán với bạn bè của mình.

we can use stickers to personalize our gifts.

Chúng ta có thể sử dụng nhãn dán để cá nhân hóa quà tặng của mình.

stickers make great rewards for students.

Nhãn dán là những phần thưởng tuyệt vời cho học sinh.

he put a sticker on his phone case.

Anh ấy đã dán một nhãn dán lên vỏ điện thoại của mình.

they created custom stickers for their business.

Họ đã tạo ra những nhãn dán tùy chỉnh cho doanh nghiệp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay