stickiness

[Mỹ]/'stɪkɪnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ dính, chất lượng của việc dính lại
Word Forms
số nhiềustickinesses

Câu ví dụ

The stickiness of the tape made it difficult to remove.

Độ dính của băng dính khiến việc tháo ra trở nên khó khăn.

The stickiness of the dough made it challenging to roll out.

Độ dính của bột khiến việc cán ra trở nên khó khăn.

High humidity can increase the stickiness of certain surfaces.

Độ ẩm cao có thể làm tăng độ dính của một số bề mặt.

The stickiness of the situation required careful handling.

Độ dính của tình huống đòi hỏi phải xử lý cẩn thận.

The stickiness of the syrup made it perfect for drizzling over pancakes.

Độ dính của siro khiến nó trở nên hoàn hảo để rưới lên bánh kếp.

The stickiness of the label made it stick firmly to the package.

Độ dính của nhãn khiến nó dính chặt vào bao bì.

The stickiness of the situation made it hard to find a quick solution.

Độ dính của tình huống khiến việc tìm ra giải pháp nhanh chóng trở nên khó khăn.

The stickiness of the glue ensured a strong bond between the pieces.

Độ dính của keo đảm bảo mối liên kết chắc chắn giữa các bộ phận.

The stickiness of the floor caused people to slip and fall.

Độ dính của sàn nhà khiến mọi người trượt và ngã.

The stickiness of the candy made it fun to eat.

Độ dính của kẹo khiến nó trở nên thú vị để ăn.

Ví dụ thực tế

But what gives glue and tape their stickiness?

Nhưng điều gì khiến keo và băng dính có độ dính?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Some of the mutations in Omicron are linked to less antibody stickiness in Delta, for example.

Một số đột biến trong Omicron liên quan đến độ dính của kháng thể kém hơn ở Delta, ví dụ.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American December 2021 Collection

That stickiness comes courtesy of the mucus.

Độ dính đó là nhờ chất nhầy.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2016

Where does the stickiness come from?

Độ dính đến từ đâu?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

To stay clear of the stickiness, sap suckers will eject drops of honeydew some distance away.

Để tránh độ dính, những kẻ hút nhựa sẽ phun các giọt mật đôi chút ở một khoảng cách nhất định.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Granola and milk, seeds, nuts, fruit, some stickiness some sort of honey maybe, some spices in a bowl.

Ngũ cốc granola và sữa, hạt, các loại hạt, trái cây, một chút dính, có thể là một loại mật ong nào đó, một số loại gia vị trong một bát.

Nguồn: Gourmet Base

To turn off the catechol's stickiness, the researchers shielded the chemical with a non-sticky molecule.

Để tắt độ dính của catechol, các nhà nghiên cứu đã bảo vệ hóa chất bằng một phân tử không dính.

Nguồn: Student Science Journal

Altering the glue's pH turns its stickiness on and off.

Thay đổi độ pH của keo sẽ bật và tắt độ dính của nó.

Nguồn: Student Science Journal

But olive oil doesn't actually reduce the stickiness in pasta.

Nhưng dầu ô liu thực sự không làm giảm độ dính của mì ống.

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

If only we had some olive oil to reduce the stickiness.

Chỉ cần chúng ta có một ít dầu ô liu để giảm độ dính.

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay