adhesiveness

[Mỹ]/ædˈhiːsɪvnəs/
[Anh]/ˌædˈhɛsɪvnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng của việc dính hoặc có tính chất bám dính.; Mức độ mà một cái gì đó dính vào bề mặt khác.
Word Forms
số nhiềuadhesivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

adadhesiveness of materials

độ dính của vật liệu

measuring adhesiveness

đo độ dính

adhesion and adhesiveness

độ bám dính và độ dính

testing for adhesiveness

kiểm tra độ dính

optimal adhesiveness required

yêu cầu độ dính tối ưu

factors affecting adhesiveness

các yếu tố ảnh hưởng đến độ dính

Câu ví dụ

the adhesive has high adhesiveness.

keo có độ kết dính cao.

the adhesiveness of the tape was tested.

độ kết dính của băng dính đã được kiểm tra.

the product's adhesiveness is crucial for its performance.

độ kết dính của sản phẩm rất quan trọng cho hiệu suất của nó.

strong adhesiveness ensures a secure bond.

độ kết dính mạnh đảm bảo mối liên kết an toàn.

the researchers studied the factors affecting adhesiveness.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến độ kết dính.

different adhesives have varying degrees of adhesiveness.

các loại keo khác nhau có các mức độ kết dính khác nhau.

the surface's roughness can influence adhesiveness.

độ nhám của bề mặt có thể ảnh hưởng đến độ kết dính.

adhesives with improved adhesiveness are in demand.

các loại keo có độ kết dính được cải thiện đang được thịnh hành.

the formula was designed to enhance the adhesiveness of the coating.

công thức được thiết kế để tăng cường độ kết dính của lớp phủ.

adhesiveness is a key characteristic of many industrial products.

độ kết dính là một đặc tính quan trọng của nhiều sản phẩm công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay