stomp

[Mỹ]/stɒmp/
[Anh]/stɑmp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giẫm nặng; bước xuống mạnh mẽ
n. hành động giẫm nặng hoặc bước mạnh mẽ; một phong cách nhảy jazz được đặc trưng bởi việc đóng dấu nhịp nhàng bằng chân
Word Forms
hiện tại phân từstomping
thì quá khứstomped
số nhiềustomps
quá khứ phân từstomped
ngôi thứ ba số ítstomps

Câu ví dụ

I stomped on the accelerator.

Tôi đã dẫm mạnh lên chân ga.

Martin stomped off to the spare room.

Martin giận dữ bước đi đến phòng dự trữ.

Cobb proceeded to kick and stomp him viciously.

Cobb tiếp tục đá và dẫm lên hắn một cách tàn bạo.

stomping (or stamping ) horses.

đi lại bằng cách dẫm (hoặc đóng dấu) trên ngựa.

stomped (or stamped ) to death;

bị dẫm chết;

Swat them by dropping a hamburger ingredient on their head or stomp an ingredient through the platform the very moment a baddie stands on it.

Tiêu diệt chúng bằng cách thả một nguyên liệu làm bánh mì kẹp lên đầu chúng hoặc dẫm lên một nguyên liệu qua nền tảng ngay khi một kẻ xấu đứng trên đó.

When the lights go green, apply the throttle smoothly (don't stomp) and try to get away cleanly with as little wheelspin as possible.

Khi đèn chuyển sang màu xanh lục, hãy tăng ga một cách nhẹ nhàng (đừng dẫm mạnh) và cố gắng rời đi một cách sạch sẽ với ít bánh xe quay nhất có thể.

Why is it that New Delhi is so sensitive about stepping on Beijing's toes, when China has no compunction about stomping on Indian toes, and with hobnailed boots at that?

Tại sao New Delhi lại nhạy cảm khi bước lên chân của Bắc Kinh, trong khi Trung Quốc không hề hối hận khi giẫm lên chân của Ấn Độ, thậm chí còn dùng cả ủng da?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay