stonefruits

[Mỹ]/ˈstəʊn.fruːts/
[Anh]/ˈstoʊn.fruːts/

Dịch

n. quả hạch; drupes (các loại quả có hạt cứng bên trong, ví dụ: đào, plum, anh đào); cây hạch (các loại cây cho quả hạch)

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh stonefruits

trái cây hạt đá tươi

ripe stonefruits

trái cây hạt đá chín

sweet stonefruits

trái cây hạt đá ngọt

juicy stonefruits

trái cây hạt đá mọng nước

seasonal stonefruits

trái cây hạt đá theo mùa

stonefruits available

trái cây hạt đá có sẵn

buy stonefruits

mua trái cây hạt đá

eating stonefruits

ăn trái cây hạt đá

Câu ví dụ

i stocked up on stonefruits at the farmers market for the weekend.

Tôi đã mua một lượng lớn các loại quả hạch tại chợ nông sản cho cuối tuần.

stonefruits are in season, so the fruit stand is packed with them.

Các loại quả hạch đang vào mùa, nên quầy hoa quả tràn ngập chúng.

she sliced ripe stonefruits and served them with yogurt and honey.

Cô ấy thái những quả hạch chín và phục vụ cùng với sữa chua và mật ong.

the recipe calls for stonefruits, but nectarines work best here.

Công thức yêu cầu các loại quả hạch, nhưng nectarines là tốt nhất ở đây.

we made a stonefruits tart with a buttery crust and vanilla cream.

Chúng tôi đã làm một loại bánh tart hạch với lớp vỏ giòn và lớp kem vanilla.

he grilled stonefruits until caramelized and added them to the salad.

Anh ấy nướng các loại quả hạch cho đến khi caramelized và thêm chúng vào salad.

the bakery’s stonefruits pie sold out before noon.

Bánh hạch của tiệm bánh đã bán hết trước giờ trưa.

after the storm, the tree dropped unripe stonefruits all over the yard.

Sau cơn bão, cây đã rụng những quả hạch chưa chín xuống khắp sân.

she preferred stonefruits with a sweet aroma and firm flesh.

Cô ấy thích các loại quả hạch có mùi thơm ngọt và thịt chắc.

we blended stonefruits into a smoothie and chilled it overnight.

Chúng tôi đã xay các loại quả hạch thành một ly sinh tố và để lạnh qua đêm.

they preserved stonefruits as jam to enjoy in winter.

Họ đã bảo quản các loại quả hạch thành mứt để thưởng thức vào mùa đông.

the chef paired stonefruits with soft cheese and toasted nuts.

Đầu bếp đã kết hợp các loại quả hạch với phô mai mềm và các loại hạt nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay