seed

[Mỹ]/siːd/
[Anh]/siːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hạt; mầm; nguyên nhân
vt. gieo; đậu quả; trưởng thành
vi. gieo; đậu quả (của cây)
Word Forms
thì quá khứseeded
ngôi thứ ba số ítseeds
số nhiềuseeds
hiện tại phân từseeding
quá khứ phân từseeded

Cụm từ & Cách kết hợp

planting seeds

trồng hạt giống

seedling

cây non

seeds of change

hạt giống thay đổi

seed bank

ngân hàng hạt giống

seeding clouds

gieo mây

seed dispersal

phân tán hạt giống

seed coat

vỏ hạt

in seed

trong hạt giống

sesame seed

hạt mè

seed selection

lựa chọn hạt giống

sunflower seed

hạt hướng dương

lotus seed

hạt sen

raise up seed

nâng lên hạt giống

grape seed oil

dầu hạt nho

grape seed extract

chiết xuất từ hạt nho

seed vigor

sức sống của hạt giống

mustard seed

hạt mù tạt

seed treatment

xử lý hạt giống

rape seed

hạt cải

seed dormancy

tính trạng ngủ đông của hạt

grass seed

hạt cỏ

pumpkin seed

hạt bí

seed crystal

tinh thể mồi

cassia seed

hạt kế sữa

seed cake

bánh hạt

Câu ví dụ

nasturtium seeds are edible.

hạt nasturtium có thể ăn được.

Seeds germinate in the spring.

Hạt giống nảy mầm vào mùa xuân.

sow seeds in the field

gieo hạt trong đồng

seed corn; seed wheat.

hạt ngô; hạt lúa mì.

Plant the seeds in good loam.

Trồng hạt giống trong đất thịt tốt.

the appearance of millet seeds

sự xuất hiện của hạt mè

the germinated seeds will overwinter.

Hạt giống đã nảy mầm sẽ vượt qua mùa đông.

the seeds have a sedative effect.

những hạt giống có tác dụng an thần.

feverfew will seed itself readily.

Cúc Feverfew sẽ tự gieo hạt một cách dễ dàng.

stem and seed the chillies.

tách cuống và lấy hạt ớt.

the seeds of dissension had been sown.

những mầm mống chia rẽ đã được gieo trồng.

distribute seeds over a field

rải hạt giống trên một cánh đồng

sow the seed in the spring

gieo hạt vào mùa xuân

sow the seed in the ground

gieo hạt xuống đất

B-of seeds is done by hand.

Việc - của hạt giống được thực hiện bằng tay.

The seeds were sown broadcast.

Hạt giống đã được gieo rải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay