throwing stones
ném đá
stones and mud
đá và bùn
stone age
thời đại đá
stone wall
tường đá
stone cold
lạnh như đá
stones thrown
đá bị ném
stone fruit
quả hạch
stones collected
đá được thu thập
stone's throw
vài bước chân
stones skipped
đá bị bỏ qua
he skipped stones across the still lake.
anh ta ném đá băng qua mặt hồ tĩnh lặng.
the path was paved with loose stones.
con đường được lát bằng những viên đá lỏng lẻo.
we gathered smooth, grey stones on the beach.
chúng tôi nhặt những viên đá màu xám, trơn trên bãi biển.
the ancient castle was built with massive stones.
ngôi thành cổ kính được xây dựng với những viên đá khổng lồ.
she threw stones at the stray cat to scare it.
cô ấy ném đá vào con mèo hoang để dọa nó.
he stumbled over the stones in the driveway.
anh ta vấp phải những viên đá trên đường lái xe.
the garden was decorated with colorful stones.
khu vườn được trang trí bằng những viên đá đầy màu sắc.
they built a cairn of stones to mark the trail.
họ xây một đống đá để đánh dấu đường đi.
the riverbed was full of slippery stones.
đáy sông đầy những viên đá trơn trượt.
he skipped stones with impressive skill.
anh ta ném đá với kỹ năng ấn tượng.
the children collected stones to build a wall.
các bạn nhỏ thu thập đá để xây một bức tường.
throwing stones
ném đá
stones and mud
đá và bùn
stone age
thời đại đá
stone wall
tường đá
stone cold
lạnh như đá
stones thrown
đá bị ném
stone fruit
quả hạch
stones collected
đá được thu thập
stone's throw
vài bước chân
stones skipped
đá bị bỏ qua
he skipped stones across the still lake.
anh ta ném đá băng qua mặt hồ tĩnh lặng.
the path was paved with loose stones.
con đường được lát bằng những viên đá lỏng lẻo.
we gathered smooth, grey stones on the beach.
chúng tôi nhặt những viên đá màu xám, trơn trên bãi biển.
the ancient castle was built with massive stones.
ngôi thành cổ kính được xây dựng với những viên đá khổng lồ.
she threw stones at the stray cat to scare it.
cô ấy ném đá vào con mèo hoang để dọa nó.
he stumbled over the stones in the driveway.
anh ta vấp phải những viên đá trên đường lái xe.
the garden was decorated with colorful stones.
khu vườn được trang trí bằng những viên đá đầy màu sắc.
they built a cairn of stones to mark the trail.
họ xây một đống đá để đánh dấu đường đi.
the riverbed was full of slippery stones.
đáy sông đầy những viên đá trơn trượt.
he skipped stones with impressive skill.
anh ta ném đá với kỹ năng ấn tượng.
the children collected stones to build a wall.
các bạn nhỏ thu thập đá để xây một bức tường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay