rocks and rolls
đá và lăn
rocks solid
đá vững chắc
rocked hard
đã bị đá mạnh
rocks the boat
làm rối mọi chuyện
rock climbing
leo núi đá
rocks out
chơi nhạc rock
rocks fall
đá rơi
rocks layer
tầng đá
rocks move
đá di chuyển
rocks shatter
đá vỡ vụn
the children collected rocks on the beach.
Những đứa trẻ đã thu thập đá trên bãi biển.
he threw rocks at the ducks in the pond.
Anh ta đã ném đá vào những con vịt trong ao.
the climbers used rocks to scale the cliff.
Những người leo núi đã sử dụng đá để leo lên vách đá.
the garden was decorated with colorful rocks.
Khu vườn được trang trí bằng những viên đá đầy màu sắc.
we skipped rocks across the lake’s surface.
Chúng tôi đã ném đá qua mặt hồ.
the geologist studied the rocks’ composition.
Nhà địa chất đã nghiên cứu thành phần đá.
the road was made of loose rocks and gravel.
Con đường được làm từ đá lỏng và sỏi.
the volcano erupted, sending rocks flying.
Núi lửa phun trào, khiến đá bay tứ tung.
he stumbled over the rocks on the path.
Anh ta vấp phải những viên đá trên đường đi.
the artist used rocks to create a sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng đá để tạo ra một bức điêu khắc.
the riverbed was full of smooth, rounded rocks.
Đáy sông đầy những viên đá tròn, bóng.
they built a small wall using large rocks.
Họ đã xây một bức tường nhỏ bằng những viên đá lớn.
rocks and rolls
đá và lăn
rocks solid
đá vững chắc
rocked hard
đã bị đá mạnh
rocks the boat
làm rối mọi chuyện
rock climbing
leo núi đá
rocks out
chơi nhạc rock
rocks fall
đá rơi
rocks layer
tầng đá
rocks move
đá di chuyển
rocks shatter
đá vỡ vụn
the children collected rocks on the beach.
Những đứa trẻ đã thu thập đá trên bãi biển.
he threw rocks at the ducks in the pond.
Anh ta đã ném đá vào những con vịt trong ao.
the climbers used rocks to scale the cliff.
Những người leo núi đã sử dụng đá để leo lên vách đá.
the garden was decorated with colorful rocks.
Khu vườn được trang trí bằng những viên đá đầy màu sắc.
we skipped rocks across the lake’s surface.
Chúng tôi đã ném đá qua mặt hồ.
the geologist studied the rocks’ composition.
Nhà địa chất đã nghiên cứu thành phần đá.
the road was made of loose rocks and gravel.
Con đường được làm từ đá lỏng và sỏi.
the volcano erupted, sending rocks flying.
Núi lửa phun trào, khiến đá bay tứ tung.
he stumbled over the rocks on the path.
Anh ta vấp phải những viên đá trên đường đi.
the artist used rocks to create a sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng đá để tạo ra một bức điêu khắc.
the riverbed was full of smooth, rounded rocks.
Đáy sông đầy những viên đá tròn, bóng.
they built a small wall using large rocks.
Họ đã xây một bức tường nhỏ bằng những viên đá lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay