create storyboard
tạo bảng câu chuyện
storyboard artist
nghệ sĩ dựng truyện tranh
digital storyboard
bảng câu chuyện kỹ thuật số
storyboard software
phần mềm bảng câu chuyện
storyboard template
mẫu bảng câu chuyện
storyboard review
xem xét bảng câu chuyện
storyboard session
buổi họp bảng câu chuyện
animated storyboard
bảng câu chuyện hoạt hình
storyboard notes
ghi chú bảng câu chuyện
storyboard sequence
dãy bảng câu chuyện
we need to create a storyboard for the new advertisement.
Chúng tôi cần tạo một bảng câu chuyện cho quảng cáo mới.
the storyboard helps visualize the entire project.
Bảng câu chuyện giúp hình dung toàn bộ dự án.
she sketched the storyboard before filming began.
Cô ấy đã phác thảo bảng câu chuyện trước khi bắt đầu quay phim.
our team met to discuss the storyboard layout.
Đội ngũ của chúng tôi đã gặp nhau để thảo luận về bố cục bảng câu chuyện.
he presented the storyboard to the client for approval.
Anh ấy đã trình bày bảng câu chuyện cho khách hàng để được phê duyệt.
using a storyboard can streamline the production process.
Sử dụng bảng câu chuyện có thể hợp lý hóa quy trình sản xuất.
the storyboard outlines each scene of the film.
Bảng câu chuyện phác thảo từng cảnh của bộ phim.
they revised the storyboard after receiving feedback.
Họ đã sửa đổi bảng câu chuyện sau khi nhận được phản hồi.
storyboard artists play a crucial role in animation.
Các họa sĩ vẽ bảng câu chuyện đóng vai trò quan trọng trong hoạt hình.
creating a detailed storyboard can save time later.
Việc tạo ra một bảng câu chuyện chi tiết có thể tiết kiệm thời gian sau này.
create storyboard
tạo bảng câu chuyện
storyboard artist
nghệ sĩ dựng truyện tranh
digital storyboard
bảng câu chuyện kỹ thuật số
storyboard software
phần mềm bảng câu chuyện
storyboard template
mẫu bảng câu chuyện
storyboard review
xem xét bảng câu chuyện
storyboard session
buổi họp bảng câu chuyện
animated storyboard
bảng câu chuyện hoạt hình
storyboard notes
ghi chú bảng câu chuyện
storyboard sequence
dãy bảng câu chuyện
we need to create a storyboard for the new advertisement.
Chúng tôi cần tạo một bảng câu chuyện cho quảng cáo mới.
the storyboard helps visualize the entire project.
Bảng câu chuyện giúp hình dung toàn bộ dự án.
she sketched the storyboard before filming began.
Cô ấy đã phác thảo bảng câu chuyện trước khi bắt đầu quay phim.
our team met to discuss the storyboard layout.
Đội ngũ của chúng tôi đã gặp nhau để thảo luận về bố cục bảng câu chuyện.
he presented the storyboard to the client for approval.
Anh ấy đã trình bày bảng câu chuyện cho khách hàng để được phê duyệt.
using a storyboard can streamline the production process.
Sử dụng bảng câu chuyện có thể hợp lý hóa quy trình sản xuất.
the storyboard outlines each scene of the film.
Bảng câu chuyện phác thảo từng cảnh của bộ phim.
they revised the storyboard after receiving feedback.
Họ đã sửa đổi bảng câu chuyện sau khi nhận được phản hồi.
storyboard artists play a crucial role in animation.
Các họa sĩ vẽ bảng câu chuyện đóng vai trò quan trọng trong hoạt hình.
creating a detailed storyboard can save time later.
Việc tạo ra một bảng câu chuyện chi tiết có thể tiết kiệm thời gian sau này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay