narrative

[Mỹ]/ˈnærətɪv/
[Anh]/ˈnærətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. câu chuyện; tài khoản; kể lại
adj. liên quan đến việc kể chuyện; dưới dạng một câu chuyện
Word Forms
số nhiềunarratives

Cụm từ & Cách kết hợp

a compelling narrative

một câu chuyện hấp dẫn

writing a narrative

viết một câu chuyện

personal narrative

truyện cá nhân

historical narrative

câu chuyện kể về lịch sử

narrative poem

thơ tường thuật

narrative therapy

liệu pháp tường thuật

Câu ví dụ

narrative overlaid with commentary.

bản tường thuật đan xen với bình luận.

the narrative symmetry of the novel.

sự cân đối tường thuật của tiểu thuyết.

a narrative plot of great ingenuity.

một cốt truyện tường thuật rất sáng tạo.

give a clear narrative of the incident

cho một tường thuật rõ ràng về sự cố.

the historicity of bible narrative.

tính xác thực của câu chuyện Kinh Thánh.

a writer of great narrative power

một nhà văn có sức mạnh tường thuật lớn.

He was a writer of great narrative power.

Anh ấy là một nhà văn có sức mạnh tường thuật lớn.

he baptized the science of narrative ‘narratology’.

anh ấy đã rửa tội khoa học tường thuật 'narratology'.

the narrative is bookended by a pair of incisive essays.

câu chuyện được kết thúc bằng một cặp bài luận sắc sảo.

the novel shows minimal concern for narrative movement.

Tiểu thuyết cho thấy sự quan tâm tối thiểu đến sự phát triển của câu chuyện.

he found the narrative too prolix and discursive.

anh ta thấy tường thuật quá dài dòng và lan man.

In narrative, the reporting verb is in the past tense.

Trong tường thuật, động từ báo cáo ở thì quá khứ.

In narratology, "narrative context" is used to clarify the complicated relations between relater and story in the narrative text.

Trong diễn ngôn học, "bối cảnh tường thuật" được sử dụng để làm rõ mối quan hệ phức tạp giữa người kể chuyện và câu chuyện trong văn bản tường thuật.

the narrative discourse is focalized around the consciousness of the central protagonist.

diễn ngôn tường thuật được tập trung xung quanh ý thức của nhân vật chính.

interlarded the narrative with witty remarks.See Synonyms at introduce

xen kẽ vào tường thuật những nhận xét dí dỏm. Xem Từ đồng nghĩa tại giới thiệu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay