straight-shooter

[Mỹ]/[ˈstreɪt ʃuːtə]/
[Anh]/[ˈstreɪt ʃuːtə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người thành thật và thẳng thắn; người hành động công bằng và minh bạch; trong một môn thể thao bắn súng, một vận động viên luôn thực hiện cú bắn chính xác.
adj. Thành thật và thẳng thắn; công bằng và minh bạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

a straight-shooter

Người thẳng thắn

straight-shooter type

Loại người thẳng thắn

was a straight-shooter

Là người thẳng thắn

be a straight-shooter

Trở thành người thẳng thắn

straight-shooter attitude

Tư tưởng thẳng thắn

straight-shooters only

Chỉ những người thẳng thắn

find a straight-shooter

Tìm một người thẳng thắn

being a straight-shooter

Là một người thẳng thắn

straight-shooter reputation

Tên tuổi người thẳng thắn

straight-shooter known

Người thẳng thắn được biết đến

Câu ví dụ

he's a straight-shooter and always tells you the truth, even when it's hard.

Ông ấy là người thẳng thắn và luôn nói sự thật với bạn, ngay cả khi đó là điều khó nghe.

i appreciate her being a straight-shooter; i need honesty in a colleague.

Tôi đánh giá cao việc bà ấy thẳng thắn; tôi cần sự trung thực ở đồng nghiệp.

the new manager is a straight-shooter who doesn't beat around the bush.

Người quản lý mới là người thẳng thắn và không vòng vo.

we need a straight-shooter on the team who can give us honest feedback.

Chúng ta cần một người thẳng thắn trong đội nhóm có thể đưa ra phản hồi trung thực.

he's a straight-shooter and a valuable asset to the company because of his honesty.

Ông ấy là người thẳng thắn và là tài sản quý giá của công ty nhờ sự trung thực của mình.

she's a straight-shooter and calls out problems without hesitation.

Bà ấy là người thẳng thắn và không do dự khi chỉ ra vấn đề.

as a straight-shooter, he doesn't sugarcoat things when delivering bad news.

Là một người thẳng thắn, ông ấy không che giấu khi mang tin xấu.

the ceo values straight-shooters who provide candid assessments.

CEO trân trọng những người thẳng thắn cung cấp đánh giá thẳng thắn.

he's a straight-shooter and prefers direct communication over subtle hints.

Ông ấy là người thẳng thắn và ưa thích giao tiếp trực tiếp hơn là những ám chỉ tinh tế.

being a straight-shooter can sometimes be challenging, but it builds trust.

Việc là một người thẳng thắn đôi khi có thể khó khăn, nhưng nó xây dựng lòng tin.

we were looking for a straight-shooter to lead the project to success.

Chúng ta đang tìm kiếm một người thẳng thắn để dẫn dắt dự án đến thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay