straightens the line
làm thẳng hàng
straightens out problems
giải quyết các vấn đề
straightens your posture
cải thiện tư thế của bạn
straightens the hair
làm thẳng tóc
straightens the picture
làm thẳng bức tranh
straightens the path
làm thẳng con đường
straightens the fabric
làm thẳng vải
straightens the wrinkles
làm thẳng các nếp nhăn
straightens the rules
làm rõ các quy tắc
straightens the situation
làm rõ tình hình
she straightens her hair every morning.
Cô ấy luôn chỉnh lại tóc mỗi buổi sáng.
the teacher straightens the classroom before the students arrive.
Giáo viên dọn dẹp và sắp xếp lại lớp học trước khi học sinh đến.
he straightens his tie before the meeting.
Anh ấy chỉnh lại cà vạt trước cuộc họp.
the artist straightens the canvas on the easel.
Nghệ sĩ nắn thẳng bức tranh trên giá vẽ.
she straightens the picture frames on the wall.
Cô ấy thẳng hàng các khung tranh trên tường.
the mechanic straightens the bent metal part.
Thợ máy nắn thẳng bộ phận kim loại bị cong.
he straightens his back while sitting at the desk.
Anh ấy thẳng lưng khi ngồi ở bàn làm việc.
she straightens the papers before handing them out.
Cô ấy sắp xếp lại các giấy tờ trước khi phát.
the gardener straightens the garden path with new stones.
Người làm vườn làm phẳng con đường vườn bằng những viên đá mới.
he straightens the curtains to let in more light.
Anh ấy kéo thẳng rèm cửa để có thêm ánh sáng.
straightens the line
làm thẳng hàng
straightens out problems
giải quyết các vấn đề
straightens your posture
cải thiện tư thế của bạn
straightens the hair
làm thẳng tóc
straightens the picture
làm thẳng bức tranh
straightens the path
làm thẳng con đường
straightens the fabric
làm thẳng vải
straightens the wrinkles
làm thẳng các nếp nhăn
straightens the rules
làm rõ các quy tắc
straightens the situation
làm rõ tình hình
she straightens her hair every morning.
Cô ấy luôn chỉnh lại tóc mỗi buổi sáng.
the teacher straightens the classroom before the students arrive.
Giáo viên dọn dẹp và sắp xếp lại lớp học trước khi học sinh đến.
he straightens his tie before the meeting.
Anh ấy chỉnh lại cà vạt trước cuộc họp.
the artist straightens the canvas on the easel.
Nghệ sĩ nắn thẳng bức tranh trên giá vẽ.
she straightens the picture frames on the wall.
Cô ấy thẳng hàng các khung tranh trên tường.
the mechanic straightens the bent metal part.
Thợ máy nắn thẳng bộ phận kim loại bị cong.
he straightens his back while sitting at the desk.
Anh ấy thẳng lưng khi ngồi ở bàn làm việc.
she straightens the papers before handing them out.
Cô ấy sắp xếp lại các giấy tờ trước khi phát.
the gardener straightens the garden path with new stones.
Người làm vườn làm phẳng con đường vườn bằng những viên đá mới.
he straightens the curtains to let in more light.
Anh ấy kéo thẳng rèm cửa để có thêm ánh sáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay