distorts reality
bóp méo hiện thực
distorts perception
bóp méo nhận thức
distorts truth
bóp méo sự thật
distorts information
bóp méo thông tin
distorts sound
bóp méo âm thanh
distorts image
bóp méo hình ảnh
distorts memory
bóp méo ký ức
distorts facts
bóp méo sự kiện
distorts meaning
bóp méo ý nghĩa
distorts vision
bóp méo tầm nhìn
the funhouse mirror distorts your reflection.
gương nhà gương làm méo mó hình ảnh phản chiếu của bạn.
his words often distort the truth.
lời nói của anh ấy thường xuyên làm sai lệch sự thật.
her perspective distorts the reality of the situation.
quan điểm của cô ấy làm sai lệch thực tế của tình hình.
the media sometimes distorts the news.
thông tin đại chúng đôi khi làm sai lệch tin tức.
he distorts his voice for comedic effect.
anh ấy làm méo mó giọng nói của mình để tạo hiệu ứng hài hước.
the heat distortion made it hard to see the road.
sự nhiễu loạn nhiệt làm cho việc nhìn thấy đường rất khó.
she believes that fear distorts our judgment.
cô ấy tin rằng nỗi sợ làm sai lệch phán đoán của chúng ta.
distorted images can lead to misunderstandings.
những hình ảnh bị méo mó có thể dẫn đến hiểu lầm.
the artist distorts reality in his paintings.
nghệ sĩ làm sai lệch thực tế trong các bức tranh của mình.
time can distort our memories of events.
thời gian có thể làm sai lệch những ký ức của chúng ta về các sự kiện.
distorts reality
bóp méo hiện thực
distorts perception
bóp méo nhận thức
distorts truth
bóp méo sự thật
distorts information
bóp méo thông tin
distorts sound
bóp méo âm thanh
distorts image
bóp méo hình ảnh
distorts memory
bóp méo ký ức
distorts facts
bóp méo sự kiện
distorts meaning
bóp méo ý nghĩa
distorts vision
bóp méo tầm nhìn
the funhouse mirror distorts your reflection.
gương nhà gương làm méo mó hình ảnh phản chiếu của bạn.
his words often distort the truth.
lời nói của anh ấy thường xuyên làm sai lệch sự thật.
her perspective distorts the reality of the situation.
quan điểm của cô ấy làm sai lệch thực tế của tình hình.
the media sometimes distorts the news.
thông tin đại chúng đôi khi làm sai lệch tin tức.
he distorts his voice for comedic effect.
anh ấy làm méo mó giọng nói của mình để tạo hiệu ứng hài hước.
the heat distortion made it hard to see the road.
sự nhiễu loạn nhiệt làm cho việc nhìn thấy đường rất khó.
she believes that fear distorts our judgment.
cô ấy tin rằng nỗi sợ làm sai lệch phán đoán của chúng ta.
distorted images can lead to misunderstandings.
những hình ảnh bị méo mó có thể dẫn đến hiểu lầm.
the artist distorts reality in his paintings.
nghệ sĩ làm sai lệch thực tế trong các bức tranh của mình.
time can distort our memories of events.
thời gian có thể làm sai lệch những ký ức của chúng ta về các sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay