straighter

[Mỹ]/[ˈstreɪtə]/
[Anh]/[ˈstreɪtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Trực tiếp hơn hoặc ít quanh co hơn; thành thật hơn hoặc trực tiếp hơn.
adv. Theo cách trực tiếp hơn hoặc ít quanh co hơn; theo cách thành thật hơn hoặc trực tiếp hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

straighter lines

đường thẳng hơn

getting straighter

đang trở nên thẳng hơn

straighter now

thẳng hơn bây giờ

straighter than

thẳng hơn

straighter edge

váy thẳng hơn

straighter ahead

thẳng hơn phía trước

straighter path

con đường thẳng hơn

straighter view

quan điểm thẳng hơn

straighter angle

góc thẳng hơn

straighter course

đường đi thẳng hơn

Câu ví dụ

he needs to walk a little straighter to avoid falling.

Anh ấy cần đi thẳng hơn một chút để tránh bị ngã.

the road ahead is much straighter than this winding path.

Con đường phía trước thẳng hơn rất nhiều so với con đường quanh co này.

her posture is straighter after months of yoga practice.

Tư thế của cô ấy thẳng hơn sau nhiều tháng luyện tập yoga.

the evidence suggests a straighter path to success for him.

Bằng chứng cho thấy con đường đến thành công đối với anh ấy sẽ trực tiếp hơn.

he's aiming for a straighter line on his golf swing.

Anh ấy đang hướng đến một đường swing thẳng hơn trong môn golf.

the new policy offers a straighter route to citizenship.

Chính sách mới cung cấp một con đường trực tiếp hơn đến quốc tịch.

the lawyer presented a straighter case to the jury.

Luật sư đã trình bày một lập luận trực tiếp hơn trước bồi thẩm.

she wants a straighter hairstyle for the formal event.

Cô ấy muốn kiểu tóc thẳng hơn cho sự kiện trang trọng.

the company is moving towards a straighter organizational structure.

Công ty đang chuyển hướng sang một cấu trúc tổ chức trực tiếp hơn.

he gave a straighter answer than i expected.

Anh ấy đã đưa ra câu trả lời trực tiếp hơn so với điều tôi mong đợi.

the new bridge provides a straighter connection between the cities.

Cầu mới cung cấp một kết nối trực tiếp hơn giữa các thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay