streamer

[Mỹ]/'striːmə/
[Anh]/'strimɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cờ dải giấy nhiều màu sắc
Word Forms
số nhiềustreamers

Cụm từ & Cách kết hợp

video streamer

người phát trực tuyến

Câu ví dụ

a streamer head in the student paper.

một người phát trực tiếp nổi bật trong bài báo của sinh viên.

Streamer, one kind of flage being used by Buddhism, using for statedly Buddhism ceremony.

Người phát trực tiếp, một loại cờ được sử dụng bởi Phật giáo, sử dụng cho các buổi lễ Phật giáo quy định.

She is a popular streamer on Twitch.

Cô ấy là một người phát trực tiếp phổ biến trên Twitch.

Many streamers play video games for their audience.

Nhiều người phát trực tiếp chơi trò chơi điện tử cho khán giả của họ.

The streamer interacted with viewers through live chat.

Người phát trực tiếp tương tác với người xem thông qua trò chuyện trực tiếp.

Some streamers focus on creating ASMR content.

Một số người phát trực tiếp tập trung vào việc tạo nội dung ASMR.

The streamer gained a large following on social media.

Người phát trực tiếp đã có được lượng người theo dõi lớn trên mạng xã hội.

Viewers can subscribe to their favorite streamer's channel.

Người xem có thể đăng ký kênh của người phát trực tiếp yêu thích của họ.

The streamer went live for a charity event.

Người phát trực tiếp đã phát trực tiếp cho một sự kiện từ thiện.

Many streamers collaborate with other content creators.

Nhiều người phát trực tiếp hợp tác với các nhà sáng tạo nội dung khác.

The streamer's streaming schedule is posted on their profile.

Lịch phát trực tiếp của người phát trực tiếp được đăng trên hồ sơ của họ.

The streamer received a donation from a generous viewer.

Người phát trực tiếp đã nhận được một khoản quyên góp từ một người xem hào phóng.

Ví dụ thực tế

Okay. How about you pick up the streamers?

Vậy thì sao bạn không lấy những băng giấy lụa?

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

So could you get the streamers out of the car?

Vậy thì bạn có thể lấy băng giấy lụa ra khỏi xe được không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

The streamers are also hunting for profits.

Những người làm băng giấy lụa cũng đang tìm kiếm lợi nhuận.

Nguồn: The Economist (Summary)

When it does, both galaxies will stretch out due to galactic tides, forming long curving streamers of stars.

Khi điều đó xảy ra, cả hai thiên hà sẽ giãn nở do thủy triều thiên hà, tạo thành những dải sao dài và cong.

Nguồn: Crash Course Astronomy

You had on little green slippers with black lacings and an enormous leghorn hat with long green streamers.

Bạn đang đi đôi dép mỏ vịt màu xanh lá cây nhỏ với dây đen và một chiếc mũ leghorn khổng lồ với những băng giấy lụa màu xanh lá cây dài.

Nguồn: Gone with the Wind

I mean, can you believe that Dana gave me streamer duty?

Ý tôi là, bạn có tin được rằng Dana đã giao cho tôi nhiệm vụ làm băng giấy lụa không?

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

No big streamer does news, an area where the BBC remains strong.

Không có một streamer lớn nào làm tin tức, một lĩnh vực mà BBC vẫn mạnh.

Nguồn: The Economist (Summary)

The big streamers, such as Netflix and Disney , are ad-free zones.

Những streamer lớn, như Netflix và Disney, là những khu vực không có quảng cáo.

Nguồn: The Economist (Summary)

The waving streamers and the curtain of rising bubbles panics the fish and they flee.

Những băng giấy lụa đang vẫy và tấm màn bong bóng trồi lên khiến cá hoảng sợ và chúng bỏ chạy.

Nguồn: Human Planet

There were boxes of candy on the chairs and yellow streamers flowing from the ceiling.

Có những chiếc hộp kẹo trên ghế và những băng giấy lụa màu vàng chảy xuống từ trần nhà.

Nguồn: Storyline Online English Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay