stubbled

[Mỹ]/ˈstʌb.əld/
[Anh]/ˈstʌb.əld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được phủ bằng râu.

Cụm từ & Cách kết hợp

stubbled chin

cằm lởm xờm

stubbled face

khuôn mặt lởm xờm

stubbled jawline

dây cằm lởm xờm

stubbled beard

râu lởm xờm

stubbled hair

lông tóc lởm xờm

stubbled neck

cổ lởm xờm

stubbled cheeks

má lởm xờm

stubbled look

vẻ ngoài lởm xờm

stubbled man

người đàn ông có râu lởm xờm

stubbled appearance

vẻ ngoài lởm xờm

Câu ví dụ

he had a stubbled jaw that gave him a rugged look.

anh ấy có một cằm lởm chởm khiến anh ấy trông mạnh mẽ hơn.

the actor appeared on screen with a stubbled face.

diễn viên xuất hiện trên màn hình với khuôn mặt lởm chởm.

she found him attractive with his stubbled cheeks.

cô ấy thấy anh ấy hấp dẫn với đôi má lởm chởm của anh.

his stubbled chin made him look more mature.

cằm lởm chởm của anh khiến anh trông trưởng thành hơn.

after a few days without shaving, he sported a stubbled look.

sau vài ngày không cạo râu, anh ấy có vẻ ngoài lởm chởm.

the stubbled appearance was a fashion trend among young men.

vẻ ngoài lởm chởm là một xu hướng thời trang giữa những chàng trai trẻ.

he ran his hand over his stubbled head, deep in thought.

anh ta đưa tay lên đầu lởm chởm của mình, đang suy nghĩ sâu sắc.

she commented on his stubbled look, saying it suited him.

cô ấy nhận xét về vẻ ngoài lởm chởm của anh, nói rằng nó hợp với anh.

the character in the movie had a stubbled appearance that matched his tough persona.

nhân vật trong phim có vẻ ngoài lởm chởm phù hợp với tính cách mạnh mẽ của anh ta.

he decided to keep a stubbled beard for the winter.

anh ấy quyết định để một bộ râu lởm chởm trong suốt mùa đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay