stung with regret
đau đớn vì hối hận
stung by criticism
đau đớn vì lời chỉ trích
stung with guilt
đau đớn vì tội lỗi
stung by betrayal
đau đớn vì sự phản bội
stung by love
đau đớn vì tình yêu
stung by fate
đau đớn vì số phận
stung in silence
đau đớn trong im lặng
the bee stung me while i was gardening.
con ong đã đốt tôi khi tôi đang làm vườn.
she stung him with her sharp words.
Cô ấy đã dùng những lời nói sắc bén để chế nhạo anh ấy.
he was stung by a jellyfish during his swim.
Anh ấy bị sứa đốt khi đang bơi.
the criticism stung her deeply.
Những lời chỉ trích đã làm tổn thương cô ấy sâu sắc.
after the incident, he felt stung by her betrayal.
Sau sự cố, anh ấy cảm thấy bị tổn thương bởi sự phản bội của cô ấy.
the news of his failure stung his pride.
Tin tức về sự thất bại của anh ấy đã làm tổn thương đến lòng tự trọng của anh ấy.
the sudden change in plans stung everyone.
Sự thay đổi kế hoạch đột ngột đã làm tổn thương đến tất cả mọi người.
she stung him with a quick reply.
Cô ấy đã phản hồi nhanh chóng để chế nhạo anh ấy.
he felt stung by the harsh remarks.
Anh ấy cảm thấy bị tổn thương bởi những lời nhận xét gay gắt.
the wasp stung him on the arm.
Con ong đã đốt anh ấy vào cánh tay.
stung with regret
đau đớn vì hối hận
stung by criticism
đau đớn vì lời chỉ trích
stung with guilt
đau đớn vì tội lỗi
stung by betrayal
đau đớn vì sự phản bội
stung by love
đau đớn vì tình yêu
stung by fate
đau đớn vì số phận
stung in silence
đau đớn trong im lặng
the bee stung me while i was gardening.
con ong đã đốt tôi khi tôi đang làm vườn.
she stung him with her sharp words.
Cô ấy đã dùng những lời nói sắc bén để chế nhạo anh ấy.
he was stung by a jellyfish during his swim.
Anh ấy bị sứa đốt khi đang bơi.
the criticism stung her deeply.
Những lời chỉ trích đã làm tổn thương cô ấy sâu sắc.
after the incident, he felt stung by her betrayal.
Sau sự cố, anh ấy cảm thấy bị tổn thương bởi sự phản bội của cô ấy.
the news of his failure stung his pride.
Tin tức về sự thất bại của anh ấy đã làm tổn thương đến lòng tự trọng của anh ấy.
the sudden change in plans stung everyone.
Sự thay đổi kế hoạch đột ngột đã làm tổn thương đến tất cả mọi người.
she stung him with a quick reply.
Cô ấy đã phản hồi nhanh chóng để chế nhạo anh ấy.
he felt stung by the harsh remarks.
Anh ấy cảm thấy bị tổn thương bởi những lời nhận xét gay gắt.
the wasp stung him on the arm.
Con ong đã đốt anh ấy vào cánh tay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay