| số nhiều | stupefactions |
staring in stupefaction
nhìn chằm chằm trong sự ngạc nhiên
filled with stupefaction
tràn ngập sự ngạc nhiên
overwhelmed by stupefaction
choáng ngợp bởi sự ngạc nhiên
expressing stupefaction
diễn tả sự ngạc nhiên
The news of her promotion left him in a state of stupefaction.
Tin tức về việc thăng chức của cô ấy khiến anh ấy rơi vào trạng thái ngạc nhiên tột độ.
The magician's tricks left the audience in stupefaction.
Những trò ảo thuật của ảo thuật gia khiến khán giả ngạc nhiên tột độ.
The complexity of the situation led to a sense of stupefaction among the team members.
Sự phức tạp của tình hình dẫn đến cảm giác ngạc nhiên tột độ trong số các thành viên trong nhóm.
His sudden disappearance caused stupefaction among his friends.
Sự biến mất đột ngột của anh ấy khiến bạn bè anh ấy ngạc nhiên tột độ.
The unexpected turn of events left everyone in stupefaction.
Diễn biến bất ngờ của sự việc khiến mọi người ngạc nhiên tột độ.
The discovery of the lost treasure brought stupefaction to the archaeologists.
Việc phát hiện ra kho báu bị mất khiến các nhà khảo cổ học ngạc nhiên tột độ.
The professor's groundbreaking research findings caused stupefaction in the scientific community.
Những phát hiện nghiên cứu đột phá của giáo sư đã khiến cộng đồng khoa học ngạc nhiên tột độ.
The sudden change in weather conditions led to stupefaction among the locals.
Sự thay đổi đột ngột của thời tiết khiến người dân địa phương ngạc nhiên tột độ.
The stupefaction on his face indicated his disbelief at the news.
Biểu hiện ngạc nhiên trên khuôn mặt anh ấy cho thấy sự khó tin của anh ấy về tin tức.
The unexpected outcome of the game left the fans in stupefaction.
Kết quả bất ngờ của trận đấu khiến người hâm mộ ngạc nhiên tột độ.
Passepartout, not yet recovered from his stupefaction, clung mechanically to the carpet–bag, with its enormous treasure.
Passepartout, vẫn chưa hồi phục sau sự choáng váng của mình, đã bám chặt vào chiếc túi hành lý một cách máy móc, với kho báu khổng lồ của nó.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysSuddenly his face changed to one of utter stupefaction.
Bất ngờ, khuôn mặt anh ta thay đổi thành một khuôn mặt hoàn toàn choáng váng.
Nguồn: Murder at the golf courseFirst stupefaction, then incredulity, lastly a downright burst of rage.
Đầu tiên là sự choáng váng, sau đó là sự hoài nghi, cuối cùng là một cơn giận dữ bùng nổ.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthYet in the midst of my stupefaction I seemed to be aware of a noise.
Tuy nhiên, giữa lúc tôi choáng váng, tôi có vẻ như nhận thức được một tiếng động.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthElliott looked me full in the face to see the stupefaction with which he expected this communication to fill me.
Elliott nhìn thẳng vào mặt tôi để xem sự choáng váng mà anh ta mong đợi thông báo này sẽ lấp đầy tôi.
Nguồn: Blade (Part 1)He stood like a man stupefied, but the stupefaction soon gave way to delirious rapture.
Anh ta đứng như một người choáng váng, nhưng sự choáng váng nhanh chóng nhường chỗ cho sự hân hoan điên cuồng.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthDuring the rest of the day she did nothing but walk up and down the garden path in a state bordering on stupefaction.
Trong suốt quãng thời gian còn lại của ngày, cô ấy chỉ đi lên đi xuống con đường vườn trong trạng thái gần như choáng váng.
Nguồn: Returning HomeI gazed, I thought, I admired, with a stupefaction mingled with a certain amount of fear.
Tôi nhìn, tôi nghĩ, tôi ngưỡng mộ, với một sự choáng váng lẫn với một chút sợ hãi.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthBut when he saw himself and his whole family fastened onto a sheet of iridescent metalfor an eternity, he was mute with stupefaction.
Nhưng khi anh ta nhìn thấy chính mình và cả gia đình bị gắn chặt vào một tấm kim loại óng ánh trong một thời gian bất tận, anh ta câm lặng vì choáng váng.
Nguồn: One Hundred Years of SolitudeHowever, we had left behind us the luminous forest, dumb with astonishment, overwhelmed and struck down with a terror which amounted to stupefaction.
Tuy nhiên, chúng tôi đã bỏ lại phía sau một khu rừng phát quang, câm lặng vì kinh ngạc, bị choáng ngợp và bị đánh bại bởi một nỗi kinh hoàng khiến nó trở nên choáng váng.
Nguồn: The Journey to the Heart of the Earthstaring in stupefaction
nhìn chằm chằm trong sự ngạc nhiên
filled with stupefaction
tràn ngập sự ngạc nhiên
overwhelmed by stupefaction
choáng ngợp bởi sự ngạc nhiên
expressing stupefaction
diễn tả sự ngạc nhiên
The news of her promotion left him in a state of stupefaction.
Tin tức về việc thăng chức của cô ấy khiến anh ấy rơi vào trạng thái ngạc nhiên tột độ.
The magician's tricks left the audience in stupefaction.
Những trò ảo thuật của ảo thuật gia khiến khán giả ngạc nhiên tột độ.
The complexity of the situation led to a sense of stupefaction among the team members.
Sự phức tạp của tình hình dẫn đến cảm giác ngạc nhiên tột độ trong số các thành viên trong nhóm.
His sudden disappearance caused stupefaction among his friends.
Sự biến mất đột ngột của anh ấy khiến bạn bè anh ấy ngạc nhiên tột độ.
The unexpected turn of events left everyone in stupefaction.
Diễn biến bất ngờ của sự việc khiến mọi người ngạc nhiên tột độ.
The discovery of the lost treasure brought stupefaction to the archaeologists.
Việc phát hiện ra kho báu bị mất khiến các nhà khảo cổ học ngạc nhiên tột độ.
The professor's groundbreaking research findings caused stupefaction in the scientific community.
Những phát hiện nghiên cứu đột phá của giáo sư đã khiến cộng đồng khoa học ngạc nhiên tột độ.
The sudden change in weather conditions led to stupefaction among the locals.
Sự thay đổi đột ngột của thời tiết khiến người dân địa phương ngạc nhiên tột độ.
The stupefaction on his face indicated his disbelief at the news.
Biểu hiện ngạc nhiên trên khuôn mặt anh ấy cho thấy sự khó tin của anh ấy về tin tức.
The unexpected outcome of the game left the fans in stupefaction.
Kết quả bất ngờ của trận đấu khiến người hâm mộ ngạc nhiên tột độ.
Passepartout, not yet recovered from his stupefaction, clung mechanically to the carpet–bag, with its enormous treasure.
Passepartout, vẫn chưa hồi phục sau sự choáng váng của mình, đã bám chặt vào chiếc túi hành lý một cách máy móc, với kho báu khổng lồ của nó.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysSuddenly his face changed to one of utter stupefaction.
Bất ngờ, khuôn mặt anh ta thay đổi thành một khuôn mặt hoàn toàn choáng váng.
Nguồn: Murder at the golf courseFirst stupefaction, then incredulity, lastly a downright burst of rage.
Đầu tiên là sự choáng váng, sau đó là sự hoài nghi, cuối cùng là một cơn giận dữ bùng nổ.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthYet in the midst of my stupefaction I seemed to be aware of a noise.
Tuy nhiên, giữa lúc tôi choáng váng, tôi có vẻ như nhận thức được một tiếng động.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthElliott looked me full in the face to see the stupefaction with which he expected this communication to fill me.
Elliott nhìn thẳng vào mặt tôi để xem sự choáng váng mà anh ta mong đợi thông báo này sẽ lấp đầy tôi.
Nguồn: Blade (Part 1)He stood like a man stupefied, but the stupefaction soon gave way to delirious rapture.
Anh ta đứng như một người choáng váng, nhưng sự choáng váng nhanh chóng nhường chỗ cho sự hân hoan điên cuồng.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthDuring the rest of the day she did nothing but walk up and down the garden path in a state bordering on stupefaction.
Trong suốt quãng thời gian còn lại của ngày, cô ấy chỉ đi lên đi xuống con đường vườn trong trạng thái gần như choáng váng.
Nguồn: Returning HomeI gazed, I thought, I admired, with a stupefaction mingled with a certain amount of fear.
Tôi nhìn, tôi nghĩ, tôi ngưỡng mộ, với một sự choáng váng lẫn với một chút sợ hãi.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthBut when he saw himself and his whole family fastened onto a sheet of iridescent metalfor an eternity, he was mute with stupefaction.
Nhưng khi anh ta nhìn thấy chính mình và cả gia đình bị gắn chặt vào một tấm kim loại óng ánh trong một thời gian bất tận, anh ta câm lặng vì choáng váng.
Nguồn: One Hundred Years of SolitudeHowever, we had left behind us the luminous forest, dumb with astonishment, overwhelmed and struck down with a terror which amounted to stupefaction.
Tuy nhiên, chúng tôi đã bỏ lại phía sau một khu rừng phát quang, câm lặng vì kinh ngạc, bị choáng ngợp và bị đánh bại bởi một nỗi kinh hoàng khiến nó trở nên choáng váng.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay