stylist

[Mỹ]/'staɪlɪst/
[Anh]/'staɪlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người có hoặc theo đuổi phong cách đẹp hoặc độc đáo, đặc biệt là một nhà văn; một người thiết kế hoặc tạo ra các phong cách hoặc mẫu mới.
Word Forms
số nhiềustylists

Cụm từ & Cách kết hợp

fashion stylist

stylist thời trang

hair stylist

nhà tạo mẫu tóc

celebrity stylist

stylist người nổi tiếng

wardrobe stylist

người tạo mẫu tủ quần áo

Câu ví dụ

She dreams to be a stylist.

Cô ấy mơ ước trở thành một nhà thiết kế tóc và trang điểm.

The stylist did a real job on my hair.

Người tạo mẫu đã làm rất tốt trên mái tóc của tôi.

Look in others, is the home of stylist should be decorated still cole dishful?

Nhìn vào những người khác, liệu nhà của stylist có nên được trang trí bằng đĩa cole?

Few people realize there's a correct way to shampoo your hair, says George Caroll, a stylist, hair product designer, and consultant to the entertainment and beauty industry in Hollywood.

Ít người nhận ra rằng có một cách đúng đắn để gội đầu, George Caroll, một nhà tạo mẫu tóc, nhà thiết kế sản phẩm chăm sóc tóc và chuyên gia tư vấn cho ngành giải trí và làm đẹp ở Hollywood cho biết.

She is a talented stylist who can transform any look.

Cô ấy là một người tạo mẫu tài năng có thể biến đổi bất kỳ vẻ ngoài nào.

The stylist recommended a new haircut for the client.

Người tạo mẫu đã gợi ý một kiểu cắt tóc mới cho khách hàng.

Fashion stylists play a crucial role in the entertainment industry.

Những người tạo mẫu thời trang đóng một vai trò quan trọng trong ngành giải trí.

The stylist carefully selected the outfits for the photoshoot.

Người tạo mẫu đã cẩn thận lựa chọn trang phục cho buổi chụp hình.

Celebrity stylists often work closely with designers to create iconic looks.

Những người tạo mẫu cho người nổi tiếng thường làm việc chặt chẽ với các nhà thiết kế để tạo ra những vẻ ngoài mang tính biểu tượng.

As a stylist, she has a keen eye for color coordination.

Với vai trò là một người tạo mẫu, cô ấy có con mắt tinh tế cho sự phối hợp màu sắc.

The stylist's creativity shines through in every outfit she puts together.

Sự sáng tạo của người tạo mẫu thể hiện qua mỗi bộ trang phục cô ấy tạo ra.

The stylist's portfolio showcases a diverse range of styles and aesthetics.

Hồ sơ của người tạo mẫu thể hiện một loạt các phong cách và thẩm mỹ đa dạng.

It's important for a stylist to stay updated on the latest fashion trends.

Điều quan trọng là người tạo mẫu phải luôn cập nhật những xu hướng thời trang mới nhất.

The stylist's attention to detail sets her apart in the industry.

Sự tỉ mỉ của người tạo mẫu khiến cô ấy khác biệt so với những người khác trong ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay